D
Dicread
HomeDictionaryCconfrontation

confrontation

cuộc đối đầu / sự đối chất
Danh từ
Số nhiều: confrontations

confrontation mô tmt tình hung xung đột trc tiếp, nơi hai hoc nhiu bên đối lp gp nhau trong trng thái căng thng. Tnày không chỉ đơn thun là mt cuc gp gỡ, mà luôn hàm cha yếu tố đối kháng, tranh cãi hoc thách thc. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thmang sc thái tmt cuc tranh lun gay gt cho đến mt cuc đụng độ vũ trang. Sc thái sdng và phân bit Đim mu cht ca confrontation là sự "trc din". Nó khác vi conflict (xung đột) ở chconflict có thlà mt trng thái kéo dài, ngm định hoc không trc tiếp, trong khi confrontation là thi đim cthkhi các bên đối mt vi nhau để gii quyết hoc bùng phát mâu thun. Khi nói vmt vn đề khó khăn: confrontation mang nghĩa là dũng cm đối mt để gii quyết thay vì né tránh. Ví dụ: confrontation with the truth (đối mt vi stht). Khi nói vquan hgia người vi người: nó thường gi lên hìnhnh mt cuc cãi vã hoc đối cht căng thng. Ví dụ: a heated confrontation (mt cuc đối đầu ny la). Lưu ý cho người hc tiếng Vit Người hc cn tránh nhm ln gia vic "đối mt" theo nghĩa tích cc (chp nhn ththách) và "đối đầu" theo nghĩa tiêu cc (xung đột). Trong tiếng Anh, confrontation bao hàm chai, nhưng thường nghiêng vphía căng thng. Khi dch sang tiếng Vit, hãy cân nhc chn từ "đối cht" nếu đó là mt cuc thm vn chính thc, hoc "đụng độ" nếu đó là mt cuc xô xát vt lý để đảm bo độ chính xác vngnghĩa. Đặc đim ngpháp Tnày là mt danh từ đếm được. Khi sdng, nó thường đi kèm vi các tính tnhư violent (hung bo), direct (trc tiếp) hoc inevitable (không thtránh khi) để làm rõ mc độ ca cuc đối đầu.

Ý nghĩa

Danh từcuộc đối đầu

Một cuộc gặp gỡ hoặc tình huống thù địch hoặc tranh cãi giữa các bên đối lập

"The two leaders avoided a direct confrontation to prevent further escalation of the conflict."

Hai nhà lãnh đạo đã tránh một cuộc đối đầu trực tiếp để ngăn chặn sự leo thang thêm của cuộc xung đột.

Danh từsự đối chất

Hành động đối mặt trực tiếp với ai đó hoặc điều gì đó, đặc biệt là để thách thức họ hoặc yêu cầu một lời giải thích

"The confrontation between the detective and the suspect lasted for several hours."

Cuộc đối chất giữa thám tử và nghi phạm đã kéo dài trong vài giờ.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error