D
Dicread
HomeDictionaryIidleness

idleness

sự nhàn rỗi / tình trạng thất nghiệp / sự lười biếng
Danh từ

idleness mô ttrng thái không hot động, không làm vic hoc thiếu mc đích. Tuy nhiên, sc thái ca tnày có ththay đổi tùy theo ngcnh, tmt trng thái nghngơi đơn thun đến mt thói quen tiêu cc.

Ý nghĩa

Danh từsự nhàn rỗi

Trạng thái không làm việc hoặc không hoạt động, thường đặc trưng bởi sự thiếu mục đích hoặc năng suất

"His long years of idleness had left him without any professional skills."

Những năm tháng nhàn rỗi kéo dài đã khiến anh ấy không có bất kỳ kỹ năng chuyên môn nào.

Danh từtình trạng thất nghiệp

Trạng thái không có việc làm hoặc không có nghề nghiệp cụ thể

"The teacher warned the students that idleness would lead to poor grades."

Thị trấn đã phải chịu tình trạng thất nghiệp diện rộng sau khi nhà máy địa phương đóng cửa.

sự lười biếng

Đặc điểm lười nhác hoặc né tránh công việc do thiếu tham vọng

Giáo viên cảnh báo học sinh rằng sự lười biếng sẽ dẫn đến thất bại trong các kỳ thi cuối kỳ.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error