D
Dicread
HomeDictionaryCconsultant

consultant

cố vấn
[C] Đếm được
Số nhiều: consultants

consultant dùng để chmt chuyên gia có kiến thc sâu rng trong mt lĩnh vc cthể, được thuê để cung cp li khuyên chuyên môn hoc gii pháp cho mt cá nhân hoc tchc. Đim mu cht ca tnày là tính cht "tư vn" — hkhông trc tiếp điu hành doanh nghip mà đóng vai trò là người hướng dn, phân tích và đề xut chiến lược.

Skhác bit vsc thái

Trong tiếng Vit, consultant thường được dch là "cvn" hoc "chuyên gia tư vn". Tuy nhiên, cn phân bit rõ vi advisor. Trong khi advisor thường mang tính cht dài hn, gn gũi và đôi khi mang tính định hướng cá nhân (như cvn hc tp), thì consultant thường gn lin vi các hp đồng thương mi, dự án ngn hn và mang tính kthut chuyên sâu hơn.

Ví dụ: Mt management consultant (cvn qun trị) sẽ được thuê để gii quyết mt vn đề cthca doanh nghip trong 6 tháng, trong khi mt financial advisor (cvn tài chính) có thể đồng hành cùng khách hàng trong nhiu năm để qun lý tài sn.

Lưu ý vngcnh sdng

Người hc cn tránh nhm ln consultant vi nhng vai trò thc thi trc tiếp. Mt consultant đưa ra li khuyên (advice) và chiến lược (strategy), nhưng không nht thiết là người trc tiếp trin khai mi chi tiết vn hành hàng ngày ca công ty.

Đúng: The company hired a marketing consultant to improve their brand. (Công ty đã thuê mt cvn tiếp thị để ci thin thương hiu ca họ.)
Sai: Sdng consultant để chmt nhân viên vn hành bình thường trong phòng marketing.

Đặc đim ngpháp

Đây là mt danh từ đếm được. Khi sdng, bn có thkết hp vi các tính tchlĩnh vc chuyên môn đứng trước để làm rõ vai trò ca họ, chng hn như IT consultant (cvn công nghthông tin) hoc legal consultant (cvn pháp lý).

Always refers to the individual person providing the expertise.

Ý nghĩa

Danh từcố vấn

Một chuyên gia cung cấp lời khuyên chuyên môn trong một lĩnh vực cụ thể

The firm hired a marketing consultant to improve their brand.

Công ty đã thuê một cố vấn tiếp thị để cải thiện thương hiệu của họ.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error