D
Dicread
HomeDictionaryIimmersion

immersion

sự ngâm / sự đắm chìm / phương pháp nhúng
Danh từ
Số nhiều: immersions

Ý nghĩa

Danh từsự ngâm

Hành động hoặc quá trình nhúng hoặc dìm hoàn toàn một vật gì đó vào chất lỏng

The immersion of the jewelry in a cleaning solution removed the grime.

Việc ngâm đồ trang sức trong dung dịch làm sạch đã loại bỏ các vết bẩn.

Danh từsự đắm chìm

Trạng thái tập trung sâu sắc hoặc tham gia hoàn toàn vào một hoạt động hoặc chủ đề đến mức không còn quan tâm đến điều gì khác

Her total immersion in the novel meant she didn't hear the doorbell ring.

Sự đắm chìm hoàn toàn của cô ấy vào cuốn tiểu thuyết khiến cô không nghe thấy tiếng chuông cửa reo.

Danh từphương pháp nhúng

Một phương pháp học ngoại ngữ bằng cách sống trong môi trường sử dụng ngôn ngữ đó và buộc phải sử dụng nó liên tục trong thực tế

The student opted for a language immersion program in Madrid to achieve fluency quickly.

Sinh viên đã chọn một chương trình học nhúng ngôn ngữ tại Madrid để nhanh chóng đạt được sự lưu loát.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error