D
Dicread
HomeDictionaryCcombat

combat

cuộc chiến / chống lại
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: combatsQuá khứ: combatedPhân từ 2: combatedV-ing: combatingSo sánh hơn: more combatSo sánh nhất: most combat

combat mang sc thái mnh mvà quyết lit hơn nhiu so vi các tnhư fight hay struggle. Khi đóng vai trò là danh từ, combat thường dùng để chnhng cuc giao tranh quân schính thc, quy mô ln hoc các cuc cn chiến khc lit, thay vì nhng cuc cãi vã hayu đả nhnht trong đời sng hàng ngày.

Khi đóng vai trò là động từ, combat không chỉ đơn thun là đánh nhau, mà nhn mnh vào vic trin khai các chiến lược, bin pháp cthể để ngăn chn, gim thiu hoc loi bmt vn đề tiêu cc. Điu này to nên skhác bit rõ rt vi fight, vn có thdùng cho cnhng hành động bt phát hoc cm xúc.

Phân bit sc thái sdng

Người hc cn lưu ý skhác bit gia combat và mt stừ đồng nghĩa để tránh dùng sai ngcnh:

combat so vi fight: combat mang tính chiến thut và chính thc hơn. Ví dụ, bn snói combat inflation (chng li lm phát) để chmt chính sách kinh tế, nhưng dùng fight with a friend khi nói vmt cuc cãi vã vi bn bè.
combat so vi battle: battle thường chmt trn đánh cthti mt địa đim và thi đim nht định, trong khi combat chtrng thái giao chiến nói chung hoc hành động đối phó vi mt vn đề kéo dài.

Lưu ý vngpháp và kết hp t

Trong tiếng Anh, combat khi là danh tthường được dùng như mt danh tkhông đếm được khi nói vhot động chiến đấu nói chung, nhưng có thtrthành danh từ đếm được khi chmt cuc giao tranh cthể.

Mt sai lm phbiến ca người Vit là nhm ln gia vic dùng combat như mt động ttrc tiếp và vic dùng các cm từ đi kèm. Hãy nhrng combat là mt ngoi động từ, vì vy bn không cn dùng gii tagainst theo sau nó.

Sai: combat against poverty
✅ Đúng: combat poverty (chng li nghèo đói)

Countable when referring to a specific fight or skirmish in a war. Uncountable when referring to the general state of fighting or the experience of being in a war zone.

Ý nghĩa

Danh từcuộc chiến

Một cuộc ẩu đả hoặc cuộc đấu tranh giữa hai lực lượng đối lập

The soldiers engaged in hand-to-hand combat.

Các binh sĩ đã tham gia vào một cuộc cận chiến.

Ngoại động từchống lại
[~ someone][~ something]

Thực hiện các biện pháp để giảm thiểu hoặc ngăn chặn điều gì đó xấu hoặc có hại

The government is taking steps to combat inflation.

Chính phủ đang thực hiện các bước để chống lại lạm phát.

Từ liên quan

Last Updated: July 9, 2026Report an Error