D
Dicread
HomeDictionaryRrelationship

relationship

mối quan hệ
[C] Đếm được
Số nhiều: relationshipsQuá khứ: relationshipsPhân từ 2: relationshipV-ing: relationshipSo sánh hơn: more relationshipSo sánh nhất: most relationship

Thut ngnày được dùng linh hot tngcnh kthut cho đến tình cm thân mt. Trong khoa hc hoc toán hc, nó mô tstương quan hoc mi liên hnhân qugia các đim dliu, nơi mt biến sthay đổi để phn hi li mt biến skhác. Cách dùng này mang tính khách quan và tp trung vào các quy lut tương tác. Trong bi cnh xã hi, thut ngnày chuyn sang mô tnhng si dây liên kết vcm xúc và hành vi gia các cá nhân. Nó bao hàm nhiu loi gn kết, tgia đình, bn bè cho đến tình yêu, nhn mnh vào cht lượng, sự ổn định và bn cht ca skết ni theo thi gian.

A relationship, relationships.

💬Trò chuyện

🎬Chiều thứ Ba tại một hành lang trường trung học yên tĩnh
Chloe

I seriously can't handle my relationship with my advisor anymore.

Tôi thực sự không thể chịu nổi mối quan hệ với giáo viên hướng dẫn của mình nữa.

Chloe
Leo
Leo

Just ghost them. That is the only way to survive.

Cứ ngó lơ họ đi. Đó là cách duy nhất để tồn tại đấy.

💡
Chloe đang trút bầu tâm sự về áp lực học tập khi dùng từ `relationship` để mô tả mối liên kết chuyên môn với giáo viên, trong khi Leo gợi ý một chiến thuật giao tiếp phổ biến của Gen Z.

Ý nghĩa

Danh từmối quan hệ

Cách mà hai hoặc nhiều khái niệm, đối tượng hoặc con người kết nối với nhau, hoặc trạng thái đang được kết nối

"There is a direct relationship between smoking and lung cancer."

Có một mối quan hệ trực tiếp giữa việc hút thuốc và ung thư phổi.

Ví dụ

I just can't handle this toxic relationship anymore!

Tôi không thể chịu đựng được mối quan hệ độc hại này thêm nữa!

We have a very professional relationship, thank you.

Chúng tôi có một mối quan hệ rất chuyên nghiệp, cảm ơn bạn.

I think we have a great relationship with our neighbors.

Tôi nghĩ chúng tôi có mối quan hệ rất tốt với hàng xóm.

God, why is our relationship always such a disaster?

Chúa ơi, tại sao mối quan hệ của chúng ta lúc nào cũng là một thảm họa như vậy?

Is there any relationship between these two chemical compounds?

mối quan hệ nào giữa hai hợp chất hóa học này không?

Look, our relationship is strictly based on business, okay?

Nghe này, mối quan hệ của chúng tôi hoàn toàn dựa trên công việc, hiểu chưa?

I value the relationship I have with my mentor.

Tôi trân trọng mối quan hệ mà tôi có với người cố vấn của mình.

Wait, so you're saying there's no relationship between the events?

Khoan đã, vậy ý bạn là không có mối quan hệ nào giữa các sự kiện này sao?

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error