D
Dicread
HomeDictionaryAabsorb

absorb

hút / tiếp thu / hấp thụ / cuốn hút / giảm chấn

/əbˈsɔːb/

Ngoại động từ
Quá khứ: absorbedPhân từ 2: absorbedV-ing: absorbing

Tabsorb mang nhiu sc thái ý nghĩa tùy thuc vào ngcnh, tvt lý, sinh hc cho đến tâm lý và kinh tế. Đối vi người hc tiếng Vit, đim quan trng nht là phân bit gia vic "hút" vt cht và "tiếp thu" kiến thc hoc "hp thụ" năng lượng. Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng Trong ngcnh vt lý, absorb dùng để chhành động mt vt cht hút cht lng vào bên trong (như miếng bt bin) hoc mt bmt hp thnăng lượng (như màu đen hp thnhit). Khi chuyn sang nghĩa bóng, tnày mô tquá trình trí não tiếp nhn thông tin mt cách tnhiên và sâu sc. Ví dụ, thay vì chỉ đơn thun là "hc" (learn), absorb gi lên hìnhnh kiến thc được thm thu và hiu rõ hoàn toàn. Mt đim đặc bit là absorb còn được dùng trong kinh tế hoc kthut để chvic gim thiu tác động tiêu cc. Khi mt công ty "absorb the cost", htgánh chu chi phí đó thay vì chuyn nó sang cho khách hàng. Trong kthut, nó dùng để chvic gim chn, trit tiêu lc va chm. Phân bit vi các ttương đồng Người hc cn lưu ý phân bit absorb vi mt stdgây nhm ln: absorb so vi adsorb: Trong hóa hc, absorb là hp thụ (đi sâu vào bên trong khi vt cht), còn adsorb là hp phụ (chbám trên bmt). Đây là skhác bit vmt kthut mà người dùng chuyên ngành cn lưu ý. absorb so vi consume: Trong khi consume nhn mnh vào vic tiêu thhoc làm cn kit ngun lc, absorb nhn mnh vào vic tích hp hoc thu nhn vào bên trong. Lưu ý vcu trúc và cách dùng Khi dùng vi nghĩa "cun hút", absorb thường xut hindng bị động hoc tính tabsorbed. Ví dụ: be completely absorbed in something (hoàn toàn chìm đắm/cun hút vào điu gì đó). Vic sdng sai gii từ ở đây là li phbiến; hãy luôn dùng in thay vì with hay by khi mun din đạt stp trung cao độ. Đúng: He was absorbed in his book. (Anhy chìm đắm trong cun sách ca mình.) Sai: He was absorbed with his book.

Ý nghĩa

Ngoại động từhút
[~ something][~ something]

Hút hoặc thấm một chất lỏng hoặc chất khác thông qua tác động vật lý hoặc hóa học

"The sponge will absorb the spilled water."

Miếng bọt biển sẽ hút hết lượng nước bị đổ.

Ngoại động từtiếp thu
[~ someone][~ something]

Tiếp nhận và hiểu rõ toàn bộ thông tin hoặc ý tưởng

"It took her a few moments to absorb the shocking news."

Cô ấy mất một lúc mới có thể tiếp thu được tin tức gây sốc này.

Ngoại động từhấp thụ
[~ something][~ something]

Hấp thụ năng lượng, ánh sáng hoặc nhiệt và ngăn không cho chúng phản xạ lại

"Dark colors absorb more heat than light colors."

Màu tối hấp thụ nhiệt nhiều hơn màu sáng.

Ngoại động từcuốn hút
[~ someone][~ something]

Chiếm trọn sự chú ý hoặc sự quan tâm của một ai đó

"The complex puzzle completely absorbed him for hours."

Câu đố phức tạp này đã hoàn toàn cuốn hút anh ấy trong nhiều giờ.

Ngoại động từgiảm chấn
[~ something][~ something]

Giảm thiểu tác động của một cú va chạm vật lý hoặc chi phí tài chính

"The new suspension system is designed to absorb the shock of the bumps."

Hệ thống treo mới được thiết kế để giảm chấn khi đi qua những đoạn đường xóc.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error