D
Dicread
HomeDictionaryCcog

cog

răng bánh xe / mắt xích nhỏ
Danh từ
Số nhiều: cogs

Sc thái ý nghĩa và cách dùng cog trước hết được dùng để chmt bphn vt lý trong cơ khí, cthlà nhng chiếc răng trên bánh răng. Khi nói vmt hthng máy móc, cog gi lên hìnhnh vskhp ni chính xác và svn hành đồng bộ. Nếu mt chiếc răng bgãy hoc mòn, toàn bhthng có thbị đình trệ, nhn mnh tm quan trng ca tng chi tiết nhtrong mt tng thln. Trong giao tiếp hàng ngày, tnày thường được dùng theo nghĩa bóng để mô tmt cá nhân trong mt tchc hoc hthng xã hi phc tp. Khi mt người tcoi mình là mt cog (thường đi kèm vi cm tcog in the machine), họ đang ám chcm giác mình chlà mt mt xích nhỏ, tm thường, ddàng bthay thế và không có quyn quyết định haynh hưởng đến vn hành chung ca tchc đó. Đây là mt cách din đạt mang sc thái hơi tiêu cc, thhin sthiếu ht quyn lc hoc cm giác bgt ra ngoài lề. Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit cog vi gear. Trong khi gear (bánh răng) chtoàn bcái bánh xe có răng, thì cog chtp trung vào tng chiếc răng đơn ltrên bánh xe đó hoc đôi khi được dùng để gi tên chung cho loi bánh răng đơn gin. Ví dvnghĩa đen: The machine stopped because a cog broke (Chiếc máy dng li vì mt chiếc răng bánh xe bgãy). Ví dvnghĩa bóng: I don't want to be just another cog in the corporate machine (Tôi không mun chlà mt mt xích nhtm thường trong bmáy tp đoàn). Lưu ý vngpháp cog là mt danh từ đếm được. Khi sdngnghĩa bóng, nó hu như luôn xut hin trong cu trúc a cog in the machine hoc a cog in the wheel để to thành mt thành nghoàn chnh.

Ý nghĩa

Danh từrăng bánh xe

Một chiếc răng trên vành của một bánh xe hoặc bánh răng, khớp với một bánh xe hoặc bánh răng khác để truyền chuyển động

"The machine stopped when a single cog snapped off the gear."

Chiếc máy dừng lại khi một chiếc răng bánh xe bị gãy dưới áp lực.

Danh từmắt xích nhỏ

Một người đóng vai trò nhỏ, không đáng kể trong một tổ chức lớn hoặc một hệ thống phức tạp

"He felt like just another cog in the corporate machine."

Anh ấy cảm thấy mình chỉ như một mắt xích nhỏ trong bộ máy tập đoàn, không được các điều hành viên chú ý đến.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error