D
Dicread
HomeDictionaryFfight

fight

đánh nhau、chiến đấu、chống lại、cuộc cãi vã
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: fightsQuá khứ: foughtPhân từ 2: foughtV-ing: fighting

Tnày mang hàm ý mnh mvskháng cvà ma sát. Nó mô tmt sva chm chủ động, thường là gay gt, vmt ý chí hoc thxác vi mc tiêu là vượt qua đối thhoc mt tình hung khó khăn. Bên cnh vic mô tnhng cuc giao tranh thc sự, fight còn thường xuyên được dùng để nói vnhng cuc đấu tranh tâm lý ni tâm hoc nhng cuc chiến mang tính hthng chng li sbt công. Trong các bi cnh xã hi, mt cuc fight có thkéo dài tmt bt đồng nhnht cho đến mt xung đột làm thay đổi cuc đời. Thut ngnày ngụ ý mt mc độ căng thng và thù địch, giúp phân bit nó vi mt cuc tranh lun đơn thun hay mt sbt đồng nhnhàng, gi lên trng thái hung hăng hoc tuyt vng.

Đếm được khi đề cập đến một cuộc ẩu đả hoặc tranh cãi cụ thể. Không đếm được khi nói về hành động chiến đấu hoặc đấu tranh nói chung.

Ý nghĩa

Ngoại động từđánh, chiến đấu
[someone][something]

Sử dụng vũ lực hoặc vũ khí để tấn công ai đó

"The boxer fought his opponent for twelve rounds."

Võ sĩ đã thi đấu với đối thủ của mình trong mười hai hiệp.

Nội động từđánh nhau, cãi vã

Tham gia vào một cuộc ẩu đả hoặc xung đột vật lý

"The two siblings fought in the backyard."

Hai anh em đã đánh nhau ở sân sau.

Ngoại động từchống lại, kìm nén
[something]

Đấu tranh chống lại một lực lượng hoặc cảm xúc tiêu cực

"She fought the urge to cry during the speech."

Cô ấy đã kìm nén ham muốn bật khóc trong suốt bài phát biểu.

Danh từcuộc chiến, cuộc cãi vã

Một cuộc ẩu đả vật lý hoặc một cuộc tranh luận gay gắt

"They got into a huge fight over the last slice of pizza."

Họ đã xảy ra một cuộc cãi vã lớn chỉ vì miếng pizza cuối cùng.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error