D
Dicread
HomeDictionaryBbattlefield

battlefield

chiến trường
Danh từ
Số nhiều: battlefields

battlefield trước hết được dùng để chmt địa đim vt lý cthể, nơi các lc lượng quân strc tiếp giao chiến. Trong tiếng Vit, tnày tương đương vi "chiến trường". Khi sdng, người hc cn phân bit vi battle (trn đánh) – vn chskin giao tranh, trong khi battlefield nhn mnh vào không gian, địa hình nơi skin đó din ra.

Sc tháin d

Ngoài nghĩa đen, battlefield thường xuyên được dùng theo nghĩa bóng để mô tbt kmôi trường nào xy ra xung đột gay gt, cnh tranh khc lit hoc tranh chp quyn lc. Điu này đặc bit phbiến trong các bi cnh như chính trị, kinh doanh hoc thm chí là trong các mi quan hcá nhân.

Ví dụ: The boardroom became a battlefield (Phòng hp hi đồng qun trị đã trthành mt chiến trường) – ở đây không có súng đạn, mà là sự đối đầu vchiến lược và cái tôi.

Lưu ý vcách dùng

Người hc tiếng Vit nên tránh nhm ln gia battlefield và war zone (vùng chiến sự). Trong khi battlefield tp trung vào mt đim giao tranh cthể, war zone bao hàm mt khu vc rng ln hơn, nơi cuc chiến đang din ra và gâynh hưởng đến đời sng dân sự. Vmt ngpháp, đây là mt danh từ đếm được, có thdùngcsố ít và snhiu tùy vào quy mô ca cuc xung đột.

Ý nghĩa

Danh từchiến trường

Khu vực đất đai cụ thể nơi diễn ra cuộc giao tranh giữa hai quân đội

The soldiers returned to the battlefield after the ceasefire failed.

Các binh sĩ đã quay trở lại chiến trường sau khi lệnh ngừng bắn thất bại.

Danh từchiến trường

Một khu vực hoặc tình huống ẩn dụ nơi diễn ra một cuộc đấu tranh hoặc xung đột gay gắt, chẳng hạn như trong chính trị hoặc kinh doanh

The boardroom became a corporate battlefield as the two CEOs fought for control of the company.

Phòng họp hội đồng quản trị đã trở thành một chiến trường doanh nghiệp khi hai giám đốc điều hành tranh giành quyền kiểm soát công ty.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error