D
Dicread
HomeDictionaryOoccupy

occupy

chiếm / cư ngụ / chiếm đóng / làm cho bận rộn / giữ

/ˈɒkjʊpaɪ/

Ngoại động từ
Quá khứ: occupiedPhân từ 2: occupiedV-ing: occupying

occupy mang nghĩa cơ bn là làm đầy hoc chiếm gimt không gian, thi gian hoc trng thái nào đó. Tùy vào ngcnh, tnày có thmang sc thái trung lp hoc tiêu cc.

Ý nghĩa

Ngoại động từchiếm
[~ something][~ someone]

Lấp đầy hoặc chiếm một lượng thời gian, không gian hoặc sự chú ý nhất định

"The new sofa will occupy most of the living room."

Chiếc ghế sofa mới sẽ chiếm hầu hết diện tích phòng khách.

Ngoại động từcư ngụ
[~ something]

Sống, sử dụng hoặc ở trong một tòa nhà, căn phòng hoặc một mảnh đất

"Several families occupy the apartment complex on the corner."

Một vài gia đình đang cư ngụ trong khu chung cư ở góc đường.

Ngoại động từchiếm đóng
[~ something]

Kiểm soát một địa điểm bằng lực lượng quân sự

"The army moved quickly to occupy the strategic bridge."

Quân đội đã nhanh chóng di chuyển để chiếm đóng cây cầu chiến lược.

Ngoại động từlàm cho bận rộn
[~ someone]

Khiến ai đó bận rộn hoặc tham gia vào một hoạt động nào đó

"The children were occupied with a puzzle for hours."

Những đứa trẻ đã mải mê với một trò chơi xếp hình trong nhiều giờ.

Ngoại động từgiữ
[~ a position]

Nắm giữ một công việc, cấp bậc hoặc chức vụ cụ thể trong một tổ chức

"She currently occupies the position of Chief Executive Officer."

Cô ấy hiện đang giữ chức vụ Giám đốc Điều hành.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error