occupy
/ˈɒkjʊpaɪ/
occupy mang nghĩa cơ bản là làm đầy hoặc chiếm giữ một không gian, thời gian hoặc trạng thái nào đó. Tùy vào ngữ cảnh, từ này có thể mang sắc thái trung lập hoặc tiêu cực.
Ý nghĩa
Lấp đầy hoặc chiếm một lượng thời gian, không gian hoặc sự chú ý nhất định
"The new sofa will occupy most of the living room."
Chiếc ghế sofa mới sẽ chiếm hầu hết diện tích phòng khách.
Sống, sử dụng hoặc ở trong một tòa nhà, căn phòng hoặc một mảnh đất
"Several families occupy the apartment complex on the corner."
Một vài gia đình đang cư ngụ trong khu chung cư ở góc đường.
Kiểm soát một địa điểm bằng lực lượng quân sự
"The army moved quickly to occupy the strategic bridge."
Quân đội đã nhanh chóng di chuyển để chiếm đóng cây cầu chiến lược.
Khiến ai đó bận rộn hoặc tham gia vào một hoạt động nào đó
"The children were occupied with a puzzle for hours."
Những đứa trẻ đã mải mê với một trò chơi xếp hình trong nhiều giờ.
Nắm giữ một công việc, cấp bậc hoặc chức vụ cụ thể trong một tổ chức
"She currently occupies the position of Chief Executive Officer."
Cô ấy hiện đang giữ chức vụ Giám đốc Điều hành.