D
Dicread
HomeDictionaryCcaptivate

captivate

quyến rũ
Ngoại động từ
Quá khứ: captivatedPhân từ 2: captivatedV-ing: captivating

Ý nghĩa

Ngoại động từquyến rũ
[~ someone]

Thu hút và giữ sự quan tâm cũng như sự chú ý của ai đó thông qua sức hấp dẫn, vẻ đẹp hoặc sự xuất sắc

"The magician managed to captivate the entire audience with his seamless illusions."

Nhà ảo thuật đã thành công trong việc quyến rũ toàn bộ khán giả bằng những màn ảo thuật mượt mà của mình.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error