D
Dicread
HomeDictionaryCcaptivate

captivate

quyến rũ
Ngoại động từ
Quá khứ: captivatedPhân từ 2: captivatedV-ing: captivating

captivate mang sc thái mnh mhơn so vi các tnhư attract hay interest. Trong khi attract chỉ đơn thun là thu hút schú ý, thì captivate hàm ý mt smê hoc sâu sc, khiến đối phương hoàn toàn bcun hút đến mc không thri mt hoc ngng suy nghĩ về điu đó. Tnày thường gi lên cm giác vsngưỡng mộ, skinh ngc trước vẻ đẹp hoc tài năng xut chúng.

Skhác bit vsc thái

Khi so sánh vi fascinate, chai đều din tsthu hút mãnh lit, nhưng fascinate thiên vstò mò, hiếu kỳ đối vi mt điu gì đó llm hoc thú vị. Ngược li, captivate nhn mnh vào sc quyến rũ, sduyên dáng hoc vẻ đẹp khiến người ta bị "hp hn".

Ví dụ: Mt lý thuyết khoa hc phc tp có thfascinate mt nhà nghiên cu, nhưng mt bui biu din nghthut đầy cm xúc scaptivate khán giả.

Lưu ý vcách dùng và li thường gp

Người hc tiếng Vit thường dnhm ln captivate vi các tmang nghĩa "bt giữ" do gc ttương đồng vi capture. Tuy nhiên, trong ngcnh giao tiếp thông thường, captivate hu như luôn được dùng vi nghĩa bóng là quyến rũ vmt cm xúc hoc tinh thn, không dùng cho vic bt givt lý.

Sai: The police captivated the criminal (Cnh sát đã bt gitên ti phm) -> Hãy dùng captured.
✅ Đúng: The singer's voice captivated the entire audience (Ging hát ca ca sĩ đã quyến rũ toàn bkhán giả).

Vmt ngpháp, captivate là mt ngoi động từ, vì vy nó luôn cn mt tân ngữ đi kèm để chỉ đối tượng bthu hút.

Ý nghĩa

Ngoại động từquyến rũ
[~ someone]

Thu hút và giữ sự quan tâm, chú ý của ai đó thông qua sự duyên dáng, vẻ đẹp hoặc sự xuất sắc

The magician managed to captivate the entire audience with his seamless illusions.

Nhà ảo thuật đã thành công trong việc quyến rũ toàn bộ khán giả bằng những màn ảo thuật mượt mà của mình.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error