D
Dicread
HomeDictionaryCconnect

connect

kết nối / liên kết
Ngoại động từNội động từ
Quá khứ: connectedPhân từ 2: connectedV-ing: connecting

Tnày gi lên hìnhnh ca mt cây cu hoc mt mch đin được đóng li, biến nhng thc thriêng bit thành mt đơn vchc năng duy nht. Nó cho thy schuyn đổi ttrng thái cô lp sang stích hp, cho dù đó là thông qua mt si dây vt lý, mt tín hiu kthut shay mt tri nghim cm xúc chung.

Ý nghĩa

Ngoại động từkết nối
[~ someone][~ something]

Gắn kết hai hoặc nhiều thứ lại với nhau về mặt vật lý hoặc logic

He used a cable to connect the monitor to the computer.

Anh ấy đã dùng một sợi cáp để kết nối màn hình với máy tính.

Nội động từliên kết

Được nối hoặc gắn kết với nhau

The two cities are connected by a high-speed rail line.

Hai thành phố được liên kết với nhau bằng một tuyến đường sắt cao tốc.

Ngoại động từkết nối
[~ someone][~ someone]

Thiết lập một đường dây liên lạc hoặc một mối quan hệ xã hội

The agent helped connect the investor with the startup founder.

Người đại diện đã giúp kết nối nhà đầu tư với người sáng lập công ty khởi nghiệp.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error