D
Dicread
HomeDictionarySskirmish

skirmish

cuộc giao tranh nhỏ / cuộc tranh cãi / giao tranh
Danh từNội động từ
Số nhiều: skirmishesQuá khứ: skirmishedPhân từ 2: skirmishedV-ing: skirmishing

skirmish mang sc thái ca mt cuc xung đột quy mô nhỏ, mang tính cht tm thi và thường không có kế hoch chi tiết ttrước. Trong bi cnh quân sự, nó không phi là mt trn chiến tng lc mà chlà nhng cuc chm trán ngn gia các đơn vtin phương hoc nhóm binh sĩ nhỏ. Khi chuyn sang nghĩa bóng trong đời sng hàng ngày, skirmish mô tnhng cuc tranh cãi, bt đồng gay gt nhưng thường mang tính cht vt vãnh, không dn đến mt cuc xung đột toàn din hay đổ vhoàn toàn trong mi quan hệ.

Phân bit vi các ttương đương

Người hc cn phân bit rõ skirmish vi battle và argument để tránh dùng sai ngcnh:

skirmish so vi battle: Trong khi battle là mt trn chiến quy mô ln, có chiến lược và gây ra thit hi nng nề, thì skirmish chlà mt cuc giao tranh nhỏ, mang tính cht thăm dò hoc ngu nhiên.
skirmish so vi argument: Mt argument có thlà bt kcuc tranh lun nào, nhưng khi dùng skirmish để chmt cuc tranh cãi, nó nhn mnh vào sgay gt, đối đầu trc din nhưng ngn ngi và không quá nghiêm trng.

Lưu ý vcách sdng

Khi sdng skirmish như mt động từ, nó din thành động tham gia vào cuc giao tranh đó. Hãy lưu ý rng tnày thường đi kèm vi các trng tchmc độ hoc tính cht để làm rõ quy mô ca svic.

Đúng: The two groups skirmished for a few minutes (Hai nhóm đã giao tranh trong vài phút) - nhn mnh tính ngn ngi.
Sai: Sdng skirmish để mô tmt cuc chiến tranh toàn din gia hai quc gia trong nhiu năm.

Vmt ngpháp, skirmish va là danh từ đếm được va là động từ. Khi là danh từ, nó thường xut hin trong các cm tnhư a brief skirmish (mt cuc giao tranh ngn) hoc a minor skirmish (mt cuc giao tranh nhỏ).

Ý nghĩa

Danh từcuộc giao tranh nhỏ

Một cuộc chiến ngắn hoặc không có kế hoạch giữa các nhóm binh sĩ nhỏ

The two armies engaged in a brief skirmish before the main battle began.

Hai đội quân đã tham gia vào một cuộc giao tranh nhỏ trước khi trận chiến chính bắt đầu.

Danh từcuộc tranh cãi

Một sự bất đồng hoặc tranh cãi gay gắt hoặc vặt vãnh giữa mọi người

The political candidates' debate devolved into a series of petty skirmishes over minor policy details.

Cuộc tranh luận của các ứng cử viên chính trị đã biến thành một loạt các cuộc tranh cãi vặt vãnh về những chi tiết chính sách nhỏ.

Nội động từgiao tranh
[~ with someone]

Tham gia vào một cuộc chiến ngắn, không có kế hoạch hoặc một cuộc tranh cãi nhỏ

The border patrols skirmished with rebels for several hours.

Các đội tuần tra biên giới đã giao tranh với phiến quân trong vài giờ.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error