D
Dicread
HomeDictionaryIinteraction

interaction

sự tương tác
[C/U] Cả hai

Thut ngnày mô tmt quá trình năng động, nơi hai hoc nhiu thc thtác động ln nhau mt cách đồng thi. Trong bi cnh xã hi, interaction đề cp đến nhng trao đổi bng li nói và phi ngôn nggiúp xây dng các mi quan hệ, tnhng cuc gp gngn ngi cho đến nhng kết ni cm xúc sâu sc. Trong các lĩnh vc khoa hc, thut ngnày chuyn sang hướng mô tmt quá trình cơ hc hoc hóa hc, nơi các cht hoc các lc va chm hoc kết hp vi nhau để to ra mt kết qucthể. Sphân bit này làm ni bt tính linh hot ca tnày trong vic mô tcsgiao tiếp gia nhng sinh vt có tri giác ln mi quan hnhân qugia các vt vô tri.

Countable as a specific instance (an interaction).

Ý nghĩa

Danh từsự tương tác

Hành động hoặc ảnh hưởng qua lại giữa hai hoặc nhiều người, vật hoặc lực; sự giao tiếp hoặc tham gia trực tiếp giữa các cá nhân

"The interaction between the two chemicals caused a violent reaction."

Sự tương tác giữa hai hóa chất này đã gây ra một phản ứng mãnh liệt.

Ví dụ

The social interaction between the students improved their communication skills.

Sự tương tác xã hội giữa các sinh viên đã cải thiện kỹ năng giao tiếp của họ.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error