D
Dicread
HomeDictionaryCclash

clash

xung đột / phản màu / trùng lịch / đụng độ / cuộc đụng độ / sự xung đột / sự tương phản gắt
Nội động từDanh từ
Số nhiều: clashesQuá khứ: clashedPhân từ 2: clashedV-ing: clashing

clash mang sc thái mnh mhơn nhiu so vi các tnhư disagree hay conflict. Nó không chỉ đơn thun là sbt đồng mà thường gi lên hìnhnh ca mt sva chm trc din, gay gt, hoc mt sự đối lp rõ rt đến mc gây khó chu.

Sc thái vsự đối đầu và mâu thun

Khi dùng để chcon người hoc nhóm người, clash mô tnhng cuc đụng độ bo lc hoc nhng cuc tranh cãi ny la. Trong khi conflict có thlà mt trng thái mâu thun kéo dài và âm ỉ, thì clash thường là mt skin cthể, bùng phát nhanh và quyết lit.

Ví dụ: The two protesters clashed with the police (Hai người biu tình đã đụng độ vi cnh sát) — ở đây nhn mnh vào hành động va chm vt lý hoc tranh cãi gay gt ti chỗ.

Skhông hài hòa vthm mvà thi gian

Mt đim đặc bit ca clash mà người hc tiếng Anh cn lưu ý là khnăng mô tsự "chi" nhau vmàu sc hoc phong cách. Trong tiếng Vit, chúng ta dùng từ "chi" hoc "phn" để chvic hai màu sc không hp nhau, và clash chính là ttương đương chính xác nht trong ngcnh này.

Ví dụ: That tie clashes with your shirt (Chiếc cà vt đó chi vi áo sơ mi ca bn) — nghĩa là hai màu sc này to ra mt stương phn gt, gây mt thm mỹ.

Ngoài ra, clash còn được dùng khi hai skin xy ra cùng mt lúc khiến bn không ththam gia chai. Điu này tương đương vi khái nim "trùng lch" trong tiếng Vit.

Ví dụ: My appointments clash (Các cuc hn ca tôi btrùng lch).

Lưu ý vngpháp

clash va là động tva là danh từ. Khi là động từ, nó thường là ni động từ (không cn tân ngtrc tiếp), thường đi kèm vi gii twith khi mun chỉ đối tượng bxung đột hoc không tương thích.

Ý nghĩa

Nội động từxung đột
[~ with someone][~ with something]

Không đồng ý hoặc mâu thuẫn gay gắt với một người, một ý tưởng hoặc một hệ niềm tin khác

Their views on economic policy clash violently.

Quan điểm của họ về chính sách kinh tế xung đột dữ dội.

Nội động từphản màu
[~ with something]

Không tương thích về mặt thị giác hoặc gây khó nhìn khi kết hợp với nhau, đặc biệt là về màu sắc hoặc hoa văn

That bright orange shirt clashes with your purple trousers.

Chiếc áo màu cam sáng đó phản màu với chiếc quần màu tím của bạn.

Nội động từtrùng lịch
[~ with something]

Xảy ra cùng một thời điểm, khiến cho việc tham dự hoặc thực hiện cả hai điều trở nên không thể

The two meetings clash, so I can only attend one.

Hai cuộc họp bị trùng lịch, nên tôi chỉ có thể tham dự một cuộc.

Nội động từđụng độ
[~ with someone]

Tham gia vào một cuộc ẩu đả bạo lực hoặc một cuộc đối đầu gay gắt, ồn ào

Protesters clashed with police outside the embassy.

Những người biểu tình đã đụng độ với cảnh sát bên ngoài đại sứ quán.

Danh từcuộc đụng độ

Một cuộc đối đầu bạo lực hoặc một cuộc ẩu đả giữa hai nhóm người

The border clash resulted in several injuries on both sides.

Cuộc đụng độ biên giới đã khiến nhiều người cả hai bên bị thương.

Danh từsự xung đột

Một sự bất đồng nghiêm trọng hoặc mâu thuẫn giữa các ý tưởng, lợi ích hoặc tính cách đối lập

The project failed due to a clash of egos among the lead designers.

Dự án thất bại do sự xung đột về cái tôi giữa các nhà thiết kế chính.

Danh từsự tương phản gắt

Sự thiếu hài hòa giữa các màu sắc, phong cách hoặc âm thanh

The clash of colors in the room made it feel chaotic.

Sự tương phản gắt của các màu sắc trong căn phòng khiến nó có cảm giác hỗn loạn.

Ví dụ

Their political ideologies clash fundamentally on the issue of taxation.

Hệ tư tưởng chính trị của họ xung đột cơ bản về vấn đề thuế khóa.

0

The neon green tie clashes with his striped blue shirt.

Chiếc cà vạt màu xanh neon phản màu với chiếc áo sơ mi kẻ sọc màu xanh dương của anh ấy.

0

My dental appointment clashes with the weekly team meeting.

Lịch hẹn nha khoa của tôi bị trùng lịch với cuộc họp nhóm hàng tuần.

0

Rival supporters clashed violently after the championship game.

Cổ động viên của hai đội đối thủ đã đụng độ dữ dội sau trận chung kết.

0

The sudden border clash sparked an international diplomatic crisis.

Cuộc đụng độ biên giới bất ngờ đã gây ra một cuộc khủng hoảng ngoại giao quốc tế.

0

A clash of personalities made working together nearly impossible.

Sự xung đột về tính cách khiến việc làm việc cùng nhau gần như là không thể.

0

The interior designer noted a jarring clash of styles in the lobby.

Nhà thiết kế nội thất lưu ý về sự tương phản gắt của các phong cách trong sảnh chờ.

0

Từ liên quan

Last Updated: July 8, 2026Report an Error