D
Dicread
HomeDictionaryEeclipse

eclipse

nhật thực, nguyệt thực / làm lu mờ
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: eclipsesQuá khứ: eclipsedPhân từ 2: eclipsedV-ing: eclipsing

Teclipse mang hai sc thái ý nghĩa chính: mt là thut ngthiên văn hc chính xác, hai là mtn dvsvượt tri. Khi dùng vi nghĩa thiên văn, nó mô thin tượng mt thiên thche khut thiên thkhác, thường được dch là "nht thc" hoc "nguyt thc" tùy vào đối tượng bche khut. Trong tiếng Vit, chúng ta có các tchuyên bit cho tng loi hin tượng, nhưng trong tiếng Anh, eclipse là tbao quát cho chai. Sc thái nghĩa bóng và sphân bit Khi đóng vai trò là mt động từ, eclipse không chỉ đơn thun là che khut vmt vt lý mà mang hàm ý làm cho mt ai đó hoc điu gì đó trnên mnht, kém quan trng hơn do sxut hin ca mt đối tượng vượt tri hơn hn. Điu này khác vi hide (giu đi) hay cover (che phủ) vn chtp trung vào hành động vt lý. eclipse nhn mnh vào sso sánh vgiá trị, tài năng hoc tmnh hưởng. Ví dụ đúng: His success eclipsed all his previous achievements (Thành công ca anhy đã làm lu mtt cnhng thành tu trước đây). Ở đây, thành tu mi ln đến mc khiến nhng cái cũ không còn được chú ý ti. Ví dsai: The cloud eclipsed the sun (Đám mây che khut mt tri). Mc dù vmt vt lý là đúng, nhưng trong giao tiếp tnhiên, người ta thường dùng blocked hoc covered cho các vt ththông thường; eclipse thường dành cho các hin tượng thiên văn hoc sso sánh vvthế. Lưu ý vngpháp và cách dùng eclipse có thể được sdng linh hot như mt danh từ (hin tượng thiên văn) hoc mt ngoi động từ (hành động làm lu mờ). Khi sdng như mt động từ, nó không đi kèm vi gii ttheo sau mà tác động trc tiếp lên tân ngữ. Người hc cn lưu ý tránh nhm ln vi các tcó gc tương ttrong các ngôn ngkhác nếu có, và luôn xác định rõ ngcnh là đang nói vkhoa hc vũ trhay đang so sánh năng lc gia hai đối tượng để chn cách dch phù hp nht trong tiếng Vit.

Countable when referring to a specific astronomical event like a solar eclipse. Uncountable when referring to the general phenomenon of obscuring light.

Ý nghĩa

Danh từnhật thực, nguyệt thực

Một hiện tượng thiên văn khi một thiên thể che khuất một thiên thể khác

"The total solar eclipse lasted for three minutes."

Hiện tượng nhật thực toàn phần kéo dài trong ba phút.

Ngoại động từlàm lu mờ
[~ someone][~ something]

Che khuất hoặc khiến một điều gì đó trở nên mờ nhạt, không đáng kể khi so sánh cùng

"Her talent eclipsed that of all her peers."

Tài năng của cô ấy đã làm lu mờ tất cả những bạn đồng trang lứa.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error