D
Dicread
HomeDictionarySsullen

sullen

cau có / lầm lì / ảm đạm

/ˈsʌlən/

Tính từ
So sánh hơn: sullenerSo sánh nhất: sullenest

sullen mô tmt trng thái tâm lý tiêu cc, nơi stc gin hoc bt mãn không được bc phát ra ngoài mt cáchn ào mà bnén li, to nên mt vngoài lm lì, cau có và khó gn. Đim mu cht ca tnày là skết hp gia sim lng và thái độ thù địch ngm. Khi mt người được mô tlà sullen, hkhông chỉ đơn thun là im lng, mà là im lng mt cách cố ý để thhin skhông hài lòng hoc phn kháng.

Ý nghĩa

Tính từcau có

Nóng nảy và hay hờn dỗi; u ám

The teenager gave a sullen response to his parents' request to clean his room.

Cậu thiếu niên đã trả lời một cách cau có trước yêu cầu dọn phòng của cha mẹ.

Tính từlầm lì

(Nói về một người hoặc thái độ của họ) im lặng hoặc u sầu do tức giận, khó chịu hoặc phẫn uất

She remained sullen and withdrawn for the rest of the afternoon.

Cô ấy vẫn lầm lì và khép kín trong suốt thời gian còn lại của buổi chiều.

Tính từảm đạm

(Nói về thời tiết, ánh sáng hoặc phong cảnh) u ám, sầu não hoặc ngột ngạt

The sky remained a sullen grey throughout the winter morning.

Bầu trời vẫn một màu xám ảm đạm trong suốt buổi sáng mùa đông.

Từ liên quan

Last Updated: June 22, 2026Report an Error