D
Dicread
HomeDictionaryTthe

the

cái, chiếc, người

/ði/

definite article
Số nhiều: theQuá khứ: thePhân từ 2: theV-ing: theSo sánh hơn: theSo sánh nhất: the

Tnày đóng vai trò như mt du hiu giúp thiết lp sthu hiu chung gia người nói và người nghe. Nó cho biết đối tượng được nhc đến là duy nht, cthhoc đã được biết đến ttrước, to ra cm giác xác định rõ ràng để phân bit mt vt cthvi mt nhóm svt chung chung. Vmt ngpháp, mo tnày không thay đổi hình thc dù danh tmà nó bnghĩa là số ít hay snhiu. Không ging như các thn định khác, nó không biến đổi theo slượng và luôn là du hiu cố định để chtính cthcho mi loi danh từ.

Ý nghĩa

definite articlecái, chiếc, người

Dùng để chỉ một hoặc nhiều người, vật đã được đề cập trước đó hoặc dễ dàng nhận biết

"Please pass me the salt."

Vui lòng đưa cho tôi lọ muối.

Ví dụ

I can't believe you actually forgot the keys again!

Tôi không thể tin được là bạn lại quên những chiếc chìa khóa một lần nữa!

Wait, is the manager actually coming to the floor?

Đợi đã, có thật là người quản lý đang đi xuống xưởng không?

I just need to find the right word for this.

Tôi chỉ cần tìm từ phù hợp cho việc này.

Please, just give me the truth for once!

Làm ơn, hãy cho tôi biết sự thật dù chỉ một lần thôi!

Could you please hand me the remote?

Bạn có thể đưa giúp tôi chiếc điều khiển được không?

I think the interview went surprisingly well.

Tôi nghĩ buổi phỏng vấn đã diễn ra tốt một cách đáng ngạc nhiên.

Is this the line for the tickets?

Đây có phải là hàng đợi mua vé không?

Look, I am the one who paid for this!

Nhìn xem, tôi mới là người đã trả tiền cho cái này!

Từ nguyên

Bt ngun ttiếng Anh cse (ging đực), sēo (ging cái) và þæt (ging trung). Hình thái hin đại the tiến hóa chyếu ttchỉ định ging trung þæt, tnày dn dn thay thế các hình thái phân chia theo ging khác trong tiếng Anh trung cổ để trthành mo txác định phquát.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error