D
Dicread
HomeDictionaryDdejection

dejection

sự chán nản
Danh từ

dejection mô tmt trng thái bun bã sâu sc, thường đi kèm vi cm giác tht vng, mt hy vng hoc suy sp tinh thn sau mt biến ctiêu cc. Đim đặc trưng ca dejection là skết hp gia ni bun và cm giác bt lc, khiến người ta cm thy bị đánh bi và không còn động lc để tiếp tc.

Skhác bit vi các ttương đồng

Trong tiếng Anh, có nhiu tcùng din tni bun, nhưng dejection mang sc thái riêng bit so vi các tnhư sadness hay depression:

sadness: Là mt thut ngchung nht để chcm xúc bun. Nó có thlà ni bun nhnhàng hoc thoáng qua, trong khi dejection nng nhơn và thường gn lin vi mt nguyên nhân cthgây ra stht vng.
depression: Trong ngcnh y khoa, đây là mt căn bnh trm cm kéo dài. Trong khi đó, dejection thường là mt phnng cm xúc tc thi hoc ngn hn trước mt tht bi (ví dụ: trượt mt kthi hoc btchi tình cm).
despair: Mang mc độ cc đoan hơn dejection. Nếu dejection là schán nn, thì despair là stuyt vng hoàn toàn, khi mt người tin rng không còn bt kli thoát nào.

Cách sdng và lưu ý trong ngcnh

Khi sdng dejection, người hc cn lưu ý rng tnày thường mô ttrng thái tinh thn hơn là hành động. Nó thường xut hin trong các cm tnhư deep dejection (schán nn sâu sc) hoc feel a sense of dejection (cm thy chán nn).

Đúng: He was overcome with dejection after losing the final match. (Anhy bbao trùm bi schán nn sau khi thua trn chung kết.)
Sai: Sdng dejection để chmt ni bun nhnhàng như khi xem mt bphim bun; trong trường hp này, sadness stnhiên hơn.

Vmt ngpháp, dejection là mt danh tkhông đếm được. Bn không nên dùng nó ở dng snhiu hoc thêm mo ta phía trước trkhi có tính tbnghĩa đi kèm để chmt trng thái cthể.

Ý nghĩa

Danh từsự chán nản

Một trạng thái buồn bã, trầm uất hoặc tinh thần suy sụp, thường gây ra bởi sự thất bại hoặc thất vọng

He sank into a state of deep dejection after his application was rejected.

Anh ấy rơi vào trạng thái chán nản sâu sắc sau khi đơn xin việc bị từ chối.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error