D
Dicread
HomeDictionaryAaffliction

affliction

nỗi khổ / căn bệnh / tai ương
Danh từ
Số nhiều: afflictions

affliction mang sc thái trang trng và nng nề, dùng để chnhng ni đau khsâu sc, kéo dài hoc nhng gánh nng tinh thn và thcht mà mt người phi gánh chu. Tnày không chỉ đơn thun là skhó khăn nht thi mà thường gi lên cm giác vmt định mnh nghit ngã hoc mt tình trng nan gii khó vượt qua. Phân bit vi các ttương đồng Trong tiếng Anh, affliction khác vi sufferingchsuffering là mt thut ngchung cho mi loi đau đớn, trong khi affliction thường nhn mnh vào nguyên nhân gây ra ni đau đó (như mt căn bnh mãn tính hoc mt bi kch gia đình). So vi misfortune (vn ri), affliction mang tính cht đau đớn và dai dng hơn là chỉ đơn thun là skhông may mn. affliction: Nhn mnh vào trng thái bgiày vò, đau khkéo dài (ví dụ: mt căn bnh him nghèo). misfortune: Nhn mnh vào sxui xo, ri ro (ví dụ: mt ví tin). Lưu ý vngcnh sdng Tnày thường xut hin trong các văn bn văn hc, tôn giáo hoc các bài phát biu trang trng. Trong giao tiếp hng ngày, người bn ngcó xu hướng dùng các từ đơn gin hơn như problem, struggle hoc hardship để tránh cm giác quá bi kch hóa vn đề. Đúng: The affliction of blindness (Ni khca smù lòa) - Sdng trong ngcnh y khoa hoc văn chương. Không tnhiên: My affliction is that I forgot my keys (Ni khca tôi là tôi quên chìa khóa) - Quá trang trng và cường điu cho mt tình hung nhỏ. Vmt ngpháp, affliction là mt danh từ đếm được khi nói vmt căn bnh hoc mt tai ương cthể, và là danh tkhông đếm được khi nói vtrng thái đau khnói chung.

Ý nghĩa

Danh từnỗi khổ

một trạng thái đau khổ, phiền muộn hoặc gian truân tột cùng

"His life was a series of misfortunes and affliction."

Gia đình họ đã phải chịu đựng nỗi khổ của sự nghèo đói trong suốt nhiều thế hệ.

Danh từcăn bệnh

một tình trạng đau đớn về thể chất hoặc tinh thần, chẳng hạn như một căn bệnh mãn tính hoặc khuyết tật

"The patient suffered from a rare genetic affliction."

Viêm khớp là một căn bệnh đau đớn gây ảnh hưởng đến nhiều người cao tuổi.

tai ương

điều gì đó gây ra sự đau khổ hoặc phiền muộn

Việc đột ngột mất đi ngôi nhà là một tai ương khủng khiếp.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error