D
Dicread
HomeDictionarySstorm

storm

cơn bão / xông ra/vào / tấn công chiếm đóng
Nội động từNgoại động từ[C/U] Cả hai

storm trước hết được hiu theo nghĩa đen là mt hin tượng thi tiết cc đoan, mang sc thái ddi và hn lon. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thdch là "cơn bão", "trn bão" hoc "giông bão". Khi sdng, người hc cn phân bit storm vi rain (mưa) hay wind (gió) vì storm bao hàm cskết hp ca nhiu yếu tthi tiết mnh mcùng lúc.

Sc thái biu cm và nghĩa bóng

Ngoài nghĩa vt lý, storm thường xuyên được dùng để mô tnhng trng thái cm xúc mãnh lit hoc nhng tình hung xung đột gay gt. Khi dùng làm động từ, storm không chỉ đơn thun là di chuyn mà nhn mnh vào sgin dhoc quyết lit. Ví dụ, cm tstorm out (xông ra) mô tmt hành động ri đi trong trng thái phn nộ, trong khi storm the castle (tn công chiếm đóng lâu đài) li gi lên hìnhnh mt cuc tn công bt ngvà đầy uy lc.

Mt đim lưu ý quan trng cho người Vit là skhác bit gia storm và hurricane hay typhoon. Trong khi storm là thut ngchung cho mi loi bão, thì hurricane và typhoon chnhng cơn bão nhit đới quy mô ln vi sc gió cc mnh. Vic dùng storm trong các tình hung nhhơn (như mt trn mưa rào kèm sm sét) là hoàn toàn chính xác, nhưng dùng hurricane cho mt trn mưa bình thường slà sai lch vcường độ.

Cách dùng trong các cu trúc phbiến

Vmt cm xúc: Cm tbrainstorm (động não) mượn hìnhnh mt "cơn bão" ý tưởng để chvic huy động mi suy nghĩ mt cách nhanh chóng và tdo nhm tìm ra gii pháp.
Vmt hành động: Khi dùng storm như mt động từ, nó thường đi kèm vi các gii tchhướng như into (xông vào) hoc out of (xông ra) để nhn mnh sự đột ngt và thái độ gay gt.
Ví dso sánh:
Đúng: He stormed out of the meeting (Anhy gin dxông ra khi cuc hp).
Sai: Sdng walk out nếu mun nhn mnh sgin dtt độ, vì walk out chỉ đơn thun là ri đi hoc đình công, thiếu đi sc thái "ddi" ca storm.

Đặc đim ngpháp

storm va là danh từ đếm được (ví dụ: a storm, many storms), va là động tchhành động. Khi đóng vai trò là danh từ, nó có thkết hp vi các tính tchcường độ như severe (nghiêm trng), violent (ddi) hoc tropical (nhit đới) để làm rõ tính cht ca cơn bão.

Countable when referring to a single weather event ('a winter storm hit the coast'). Uncountable when discussing the general phenomenon of stormy weather or atmospheric turbulence.

Ý nghĩa

Danh từcơn bão

Một sự xáo trộn dữ dội của khí quyển với gió mạnh và thường kèm theo mưa, sấm, sét hoặc tuyết

The coastal town was devastated by a severe tropical storm.

Thị trấn ven biển đã bị tàn phá bởi một cơn bão nhiệt đới nghiêm trọng.

Nội động từxông ra/vào

Di chuyển một cách giận dữ hoặc đột ngột ra khỏi hoặc vào một nơi nào đó

He stormed out of the room after the argument.

Anh ấy đã xông ra khỏi phòng sau cuộc tranh cãi.

Ngoại động từtấn công chiếm đóng

Chiếm một địa điểm bằng một cuộc tấn công bất ngờ và dữ dội

The army managed to storm the castle walls at dawn.

Quân đội đã tìm cách tấn công chiếm đóng các bức tường thành của lâu đài vào lúc bình minh.

Từ liên quan

Last Updated: July 7, 2026Report an Error