D
Dicread
HomeDictionaryBbreakdown

breakdown

bản phân tích chi tiết / sự hỏng hóc / sự suy nhược thần kinh / sự đổ vỡ
Danh từ
Số nhiều: breakdowns

breakdown là mt từ đa nghĩa, tùy vào ngcnh mà nó mang sc thái tsphân tích chi tiết cho đến ssp đổ hoàn toàn. Đối vi người hc tiếng Vit, đim dgây nhm ln nht là vic dch tnày mt cách máy móc thành "sphá vỡ", trong khi thc tế nó thường mô tmt quá trình phân rã hoc mt trng thái ngng hot động.

Ý nghĩa

Danh từbản phân tích chi tiết

Một sự phân tích hoặc phân loại chi tiết các dữ liệu hoặc một chủ đề phức tạp thành các phần nhỏ hơn, đơn giản hơn

"The report provides a full breakdown of the company's annual expenditures."

Bản báo cáo cung cấp một bản phân tích chi tiết về các khoản chi tiêu hàng năm của công ty.

Danh từsự hỏng hóc

Sự thất bại của một hệ thống cơ khí hoặc phương tiện khiến nó không thể hoạt động bình thường

"The car suffered a complete engine breakdown on the highway."

Chiếc xe đã bị hỏng động cơ hoàn toàn trên đường cao tốc.

Danh từsự suy nhược thần kinh

Một giai đoạn suy sụp tinh thần hoặc khủng hoảng cảm xúc nghiêm trọng do căng thẳng hoặc chấn thương gây ra

"After months of overworking, he suffered a nervous breakdown."

Sau nhiều tháng làm việc quá sức, anh ấy đã bị suy nhược thần kinh.

Danh từsự đổ vỡ

Sự thất bại của một mối quan hệ, cuộc đàm phán hoặc quá trình giao tiếp

"The breakdown in diplomatic relations led to a trade embargo."

Sự đổ vỡ trong quan hệ ngoại giao đã dẫn đến một lệnh cấm vận thương mại.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error