D
Dicread
HomeDictionaryCcatastrophe

catastrophe

thảm họa / thất bại thảm hại / bi kịch cuối cùng
Danh từ
Số nhiều: catastrophes

catastrophe mang sc thái cc knng nề, dùng để chmt skin gây ra thit hi khng khiếp, đau thương hoc ssp đổ hoàn toàn. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "thm ha" hoc "tai ha".

Sc thái ý nghĩa và ngcnh

Khác vi disaster, vn có thdùng cho cnhng scquy mô nhhoc trung bình (ví dụ: mt ba tic bhng), catastrophe thường gi lên quy mô ln hơn, mang tính hy dit hoc không thể đảo ngược. Khi dùng trong ngcnh đời thường hoc công vic, nó nhn mnh mt stht bi ê chề, khiến mi nlc trước đó trnên vô nghĩa.

disaster: Có thlà mt sckhông may hoc mt thm ha thiên nhiên.
catastrophe: Nhn mnh vào kết cc bi thm, ssp đổ hoàn toàn hoc mt biến cthay đổi cuc đời theo hướng tiêu cc.

Lưu ý vcách dùng

Người hc cn tránh nhm ln khi sdng catastrophe để mô tnhng rc ri nhtrong cuc sng. Vic dùng tnày cho nhng svic không nghiêm trng skhiến câu văn trnên cường điu quá mc (hyperbole).

Sai: It was a catastrophe that I forgot my umbrella. (Vic quên ô không thgi là mt thm ha).
✅ Đúng: The earthquake was a catastrophe that leveled the entire city. (Trn động đất là mt thm ha đã san phng toàn bthành phố).

Đặc đim ngpháp

Tnày là mt danh từ đếm được. Khi đóng vai trò là tính từ, bn nên sdng dng catastrophic để mô ttính cht ca svic (ví dụ: catastrophic failure - stht bi thm hi).

Ý nghĩa

Danh từthảm họa

Một sự kiện bất ngờ gây ra thiệt hại hoặc đau khổ lớn; một tai nạn thảm khốc

The earthquake was a catastrophe that left thousands homeless.

Trận động đất là một thảm họa khiến hàng ngàn người mất nhà cửa.

Danh từthất bại thảm hại

Một sự thất bại hoàn toàn hoặc một sự kiện thảm khốc, thường được dùng trong ngữ cảnh xã hội hoặc cá nhân

The dinner party was a total catastrophe because the oven caught fire.

Bữa tiệc tối là một sự thất bại thảm hại vì chiếc lò nướng bị cháy.

Danh từbi kịch cuối cùng

Sự kiện thảm khốc cuối cùng hoặc bước ngoặt trong một vở kịch, đặc biệt là bi kịch

The play builds tension until the final catastrophe where the protagonist meets his end.

Vở kịch xây dựng sự căng thẳng cho đến bi kịch cuối cùng khi nhân vật chính gặp kết cục bi thảm.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error