D
Dicread
HomeDictionaryWwar

war

chiến tranh / cuộc chiến / cuộc chiến / gây chiến / chiến đấu

/wɔː/

Danh từNgoại động từNội động từ
Số nhiều: warsQuá khứ: warredPhân từ 2: warredV-ing: warring

Vcơ bn, war đại din cho mt trng thái xung đột bo lc có tchc và quy mô ln gia các quc gia có chquyn hoc các thc thchính trriêng bit. Tnày gi lên nhng hìnhnh vshy dit mang tính hthng, shuy động chiến lược và ni đau khsâu sc ca con người. Trong khi fight (chiến đấu) hoc battle (trn đánh) đề cp đến nhng trường hp giao tranh cthể, thì war mô ttoàn bgiai đon hoc tình trng thù địch bao trùm. Tnày mang sc thái nng nvà u ám, gi ý vmt cuc đấu tranh sinh tn thay vì chlà mt sbt đồng đơn thun. Trong cách sdng hin đại, thut ngnày thường được mrng theo nghĩa bóng để mô tscnh tranh gay gt hoc nhng cuc đấu tranh kéo dài (ví dụ: "cuc chiến chng ma túy" hoc "cuc chiến vgiá"). Trong nhng bi cnh này, nó vn giữ được sc thái vscam kết toàn din và chiến lược quyết lit, dù không có sự đổ máu thc sự.

Ý nghĩa

Danh từchiến tranh

tình trạng xung đột vũ trang giữa các quốc gia hoặc các nhóm khác nhau

"The two countries have been at war for over a decade."

Hai nước đã ở trong tình trạng chiến tranh hơn một thập kỷ.

Danh từcuộc chiến

một hoạt động hoặc cuộc xung đột kéo dài và gay gắt thuộc một loại hình cụ thể

"The government is intensifying its war on drugs."

Chính phủ đang tăng cường cuộc chiến chống ma túy.

Danh từcuộc chiến

tình trạng bất đồng hoặc thù địch gay gắt giữa các cá nhân hoặc nhóm

"The siblings have been engaged in a constant war of words."

Hai anh em đã tham gia vào một cuộc chiến lời nói không ngừng.

Ngoại động từgây chiến
[~ someone][~ something]

tiến hành một cuộc chiến chống lại kẻ thù

"The empire sought to war against its neighbors to expand its territory."

Đế chế đã tìm cách gây chiến với các nước láng giềng để mở rộng lãnh thổ.

Nội động từchiến đấu

tham gia vào một cuộc chiến tranh

"The tribes continued to war with each other for generations."

Các bộ lạc tiếp tục chiến đấu với nhau qua nhiều thế hệ.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error