D
Dicread
HomeDictionaryGgloomy

gloomy

u ám / u sầu
Tính từ
So sánh hơn: gloomierSo sánh nhất: gloomiest

gloomy mang sc thái biu đạt su ám không chvmt vt lý mà còn vmt cm xúc. Khi mô tmôi trường, nó gi lên mt không gian thiếu ánh sáng, xám xt và gây cm giác ngt ngt hoc bt an. Khi mô ttâm trng hoc vin cnh, gloomy nhn mnh sbi quan, tuyt vng và thiếu hy vng vào tương lai.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit gloomy vi mt stcó nghĩa gn ging để sdng chính xác hơn:

dark: Chỉ đơn thun là thiếu ánh sáng (ti), không nht thiết mang theo cm xúc tiêu cc hay su su như gloomy.
sad: Din tni bun nói chung, trong khi gloomy thiên vsự ảm đạm, u su kéo dài và mang tính cht bao trùm, nng nhơn.
depressing: Có cường độ mnh hơn, chỉ điu gì đó gây ra strm cm hoc khiến người ta cm thy hoàn toàn tuyt vng, trong khi gloomy có thchlà mt trng thái u ám nhnhàng hơn.

Lưu ý vngcnh sdng

Trong tiếng Vit, gloomy thường được dch là "u ám" hoc "u su". Tuy nhiên, cn cn trng để không nhm ln gia vic mô tthi tiết và mô ttâm trng.

Khi nói vthi tiết: a gloomy day (mt ngày u ám) thường đi kèm vi bu tri xám xt, nhiu mây, to cm giác bun bã.
Khi nói vtương lai: a gloomy outlook (mt vin cnh u ám) ám chnhng dbáo tiêu cc, không có du hiu khi sc.

Đúng: The weather is gloomy today. (Thi tiết hôm nay tht u ám.)
Đúng: He has been in a gloomy mood since the accident. (Anhy cu su ktsau vtai nn.)

Ý nghĩa

Tính từu ám

Tối tăm hoặc thiếu ánh sáng, đặc biệt là tạo ra cảm giác u sầu

The gloomy hallway made her feel uneasy.

Hành lang u ám khiến cô ấy cảm thấy bất an.

Tính từu sầu

Cảm thấy phiền muộn hoặc bi quan về tương lai

He became gloomy after hearing the bad news.

Anh ấy trở nên u sầu sau khi nghe tin xấu.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error