D
Dicread
HomeDictionaryOout

out

ra ngoài / ở ngoài / công khai / tiết lộ

/æɔt/

Trạng từTính từNgoại động từ
Quá khứ: outedPhân từ 2: outedV-ing: outing

Hìnhnh chủ đạo ca tnày là schuyn đổi tmt không gian khép kín sang mt không gian mở. Nó đại din cho mt chuyn động vượt qua ranh giicho dù đó là ranh gii vt lý (như mt cánh ca), ranh gii xã hi (mt bí mt), hay ranh gii khái nimiu chưa biết). Trong ý nghĩa vkhông gian, nó trái ngược hoàn toàn vi in. Mc dù out có thmang nghĩa trung lp, nhưng trong các ngcnh xã hi, nó thường ám chsphơi bày hoc trng thái dbtn thương, ging như khi mt điu gì đó vn bche giu nay trnên hin hin. Khi được dùng như mt động từ (to out), sc thái thay đổi tvic mô tvtrí đơn thun sang mt hành động tiết lchủ động và thường mang tính xâm phm. Cách dùng này cha đựng sc nng vmt cm xúc và thường gn lin vi vic công khai danh tính riêng tư.

Ý nghĩa

Trạng từra ngoài

Di chuyển rời khỏi một nơi cụ thể; hướng ra phía bên ngoài

"She walked out of the room."

Cô ấy đã đi ra khỏi phòng.

Tính từở ngoài

Không ở trong tòa nhà, phòng hoặc vật chứa

"The cat is out in the garden."

Con mèo đang ở ngoài vườn.

Tính từcông khai

Không còn là bí mật; được cho mọi người biết

"The truth finally came out during the trial."

Sự thật cuối cùng đã được đưa ra ánh sáng trong phiên tòa.

Ngoại động từtiết lộ

Tiết lộ bí mật của ai đó, đặc biệt là về xu hướng tính dục của họ

"He was outed by a former colleague."

Anh ấy đã bị một đồng nghiệp cũ tiết lộ bí mật.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error