D
Dicread
HomeDictionarySsuffering

suffering

sự đau khổ / chịu đựng / đau đớn
Ngoại động từNội động từ[U] Không đếm được
Quá khứ: sufferedPhân từ 2: sufferedV-ing: suffering

Thut ngnày mang sc nng cm xúc ln, gi lên cm giác vschu đựng kéo dài và ni phin mun sâu sc. Tnày thường được sdng trong các bi cnh y tế, tôn giáo hoc triết hc để mô tmt trng thái đau đớn thường được coi là mt phn không thtránh khi ca kiếp nhân sinh. Trong khi ni đau là mt cm giác nhói lên tc thi, tsuffering li gi ý mt tri nghim gian khmang tính hthng và bn bhơn.

Khi đóng vai trò là mt danh từ, tnày thường không đếm được khi đề cp đến trng thái phin mun nói chung, nghĩa là nó không có dng snhiu trong cách dùng tiêu chun. Để định lượng, người dùng cn sdng các cu trúc phân chia như "mt giai đon đau khổ" hoc "mt trường hp chu đựng".

The general state of distress or pain experienced by a person or group.

Ý nghĩa

Danh từsự đau khổ

Trạng thái trải qua nỗi đau hoặc sự phiền muộn về thể xác hoặc tinh thần

He spent years in suffering after the accident.

Anh ấy đã trải qua nhiều năm đau khổ sau vụ tai nạn.

Ngoại động từchịu đựng
[~ someone][~ something]

Trải qua hoặc bị tác động bởi một điều gì đó tồi tệ

The company is suffering huge losses this quarter.

Công ty đang chịu những tổn thất nặng nề trong quý này.

Nội động từđau đớn

Ở trong tình trạng phiền muộn hoặc sức khỏe kém

The patient is suffering greatly.

Bệnh nhân đang chịu nhiều đau đớn.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error