D
Dicread
HomeDictionaryTtorment

torment

dày vò / hành hạ / nỗi khổ sở / kẻ gây phiền toái
Ngoại động từDanh từ
Số nhiều: tormentsQuá khứ: tormentedPhân từ 2: tormentedV-ing: tormenting

torment mang sc thái biu đạt sự đau đớn cc độ, thường kéo dài và mang tính cht tra tn, dù là vmt thxác hay tinh thn. Khi dùng làm động từ, nó không chỉ đơn thun là làm phin mà là gây ra skhsmt cách dai dng, khiến đối phương cm thy kit quệ.

Skhác bit vsc thái

Trong tiếng Anh, torment mnh hơn nhiu so vi annoy (làm phin) hay bother (quy ry). Nếu annoy chlà skhó chu nhẹ, thì torment gi lên hìnhnh ca shành hhoc mt ni dn vt khôn nguôi. Ví dụ, khi nói vtâm lý, torment thường đi kèm vi cm giác ti li hoc hi tiếc sâu sc.

annoy: làm bc mình (mc độ nhẹ)
torment: hành hạ, dn vt (mc độ nng, nghiêm trng)

Ngcnh sdng

Tnày thường được dùng trong hai bi cnh chính: mt là stra tn vt lý hoc quy ri ác ý (như trcon trêu chc bn bè mt cách quá đáng), hai là sgiày vò vmt cm xúc.

Ví dvthxác/hành động: The children tormented the dog (Lũ trẻ đã hành hcon chó).
Ví dvtinh thn: He was tormented by memories of the war (Anhy bdn vt bi nhng ký ức vchiến tranh).

Lưu ý vngpháp

Khi đóng vai trò là danh từ, torment có thdùng để chtrng thái đau khổ (không đếm được) hoc chchính tác nhân gây ra ni đau đó (đếm được).

Ý nghĩa

Ngoại động từdày vò
[~ someone]

Gây ra sự đau đớn nghiêm trọng về thể xác hoặc tinh thần cho ai đó trong một thời gian dài

The memory of the accident continued to torment him for years.

Ký ức về vụ tai nạn tiếp tục dày vò anh ấy trong nhiều năm.

Ngoại động từhành hạ
[~ something]

Liên tục trêu chọc, quấy rối hoặc làm phiền ai đó hoặc điều gì đó một cách độc ác

The older boys used to torment the smaller children during recess.

Những cậu bé lớn hơn thường hành hạ những đứa trẻ nhỏ hơn trong giờ ra chơi.

Danh từnỗi khổ sở

Sự đau đớn hoặc cực hình nghiêm trọng về thể xác hoặc tinh thần

The long wait for the test results was a complete torment.

Việc chờ đợi kết quả xét nghiệm kéo dài là một nỗi khổ sở hoàn toàn.

Danh từkẻ gây phiền toái

Một người hoặc một vật gây ra sự đau khổ hoặc phiền toái lớn

My younger brother can be a real torment when he is bored.

Em trai tôi có thể trở thành một kẻ gây phiền toái thực sự khi nó thấy buồn chán.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error