D
Dicread
HomeDictionaryDdesperation

desperation

sự tuyệt vọng / sự khẩn thiết
Danh từ

desperation mô tmt trng thái tâm lý cc đoan, nơi mt người cm thy hoàn toàn bế tc và không còn hy vng, dn đến vic hsn sàng làm bt cứ điu gì, kcnhng hành động liu lĩnh hoc phi lý, để thoát khi tình cnh hin ti. Trong tiếng Vit, tnày có hai sc thái chính: mt là stuyt vng (cm giác mt hết hy vng) và hai là skhn thiết (nhu cu mãnh lit, gn như điên cung).

Ý nghĩa

Danh từsự tuyệt vọng

Một trạng thái tuyệt vọng, thường dẫn đến những hành vi liều lĩnh hoặc cực đoan

In a moment of desperation, he decided to sell his only remaining asset.

Trong một khoảnh khắc tuyệt vọng, anh ấy đã quyết định bán tài sản cuối cùng còn sót lại của mình.

Danh từsự khẩn thiết

Một nhu cầu hoặc mong muốn khẩn thiết, điên cuồng đối với một điều gì đó

The desperation in her voice was evident as she pleaded for help.

Sự khẩn thiết trong giọng nói của cô ấy hiện rõ khi cô cầu xin sự giúp đỡ.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error