D
Dicread
HomeDictionarySsigh

sigh

thở dài / thở dài / tiếng thở dài
Nội động từNgoại động từDanh từ
Số nhiều: sighsQuá khứ: sighedPhân từ 2: sighedV-ing: sighing

sigh mô thành động hít mt hơi sâu và thra chm, thường đi kèm vi âm thanh đặc trưng. Trong tiếng Vit, tnày không chỉ đơn thun là mt hành động vt lý mà còn mang đậm sc thái biu cm, tùy thuc vào ngcnh mà nó truyn ti nhng cm xúc trái ngược nhau. Sc thái biu cm Đim quan trng nht khi sdng sigh là xác định cm xúc đi kèm. Nó thường được dùng để din tschán nn, mt mi hoc tht vng (ví dụ: thdài ngao ngán). Tuy nhiên, sigh cũng có thbiu thsnhnhõm sau mt căng thng hoc smãn nguyn, yêu đương (ví dụ: thphào nhnhõm). sigh with relief: thphào nhnhõm sigh with frustration: thdài tht vng Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit sigh vi gasp. Trong khi sigh là lung hơi thra dài và chm, thì gasp là hành động hít vào mt cách đột ngt và nhanh do ngc nhiên, shãi hoc khó thở. Vic nhm ln hai tnày slàm thay đổi hoàn toàn trng thái cm xúc ca nhân vt trong câu. Cách dùng ngpháp Tnày va là động tva là danh từ. Khi là danh từ, nó thường đi kèm vi các tính tmô tcường độ hoc tính cht ca hơi thnhư heavy sigh (tiếng thdài nng nề) hoc soft sigh (tiếng thdài nhnhàng).

Ý nghĩa

Nội động từthở dài
[~]

Hít một hơi dài, sâu và phát ra tiếng để bày tỏ nỗi buồn, sự nhẹ nhõm, sự mệt mỏi hoặc sự thất vọng

"He let out a long sigh after the meeting ended."

Cô ấy thở dài nhẹ nhõm khi nghe tin tức.

Ngoại động từthở dài
[~ something]

Bày tỏ một cảm xúc hoặc trạng thái tâm trí cụ thể bằng cách hít một hơi dài, sâu và phát ra tiếng

"She sighed his name in a mixture of longing and regret."

Anh ấy thở dài thất vọng khi nhìn vào kết quả bài kiểm tra.

Danh từtiếng thở dài

Một hơi thở dài, sâu và phát ra tiếng để bày tỏ một cảm xúc cụ thể

"A heavy sigh escaped her lips as she looked at the ruins."

Một tiếng thở dài nặng nề thoát ra từ môi cô ấy khi cô đóng cuốn sách lại.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error