D
Dicread
HomeDictionaryAabandonment

abandonment

sự bỏ rơi / sự từ bỏ / sự hoang phế
Danh từ

abandonment mang sc thái nng nề, thường gi lên cm giác mt mát, slnh lùng hoc thiếu trách nhim. Tùy vào ngcnh, tnày có thdin tmt hành động tàn nhn đối vi con người hoc sthờ ơ đối vi vt cht và lý tưởng. Sc thái vcon người và cm xúc Khi dùng cho con người, abandonment không chỉ đơn thun là vic ri đi mà là sbrơi, gây ra tn thương tâm lý sâu sc. Nó thường được dùng trong bi cnh gia đình hoc mi quan htình cm, nơi mt bên có nghĩa vchăm sóc nhưng li tbtrách nhim đó. Ví dụ: fear of abandonment (ni sbbrơi). Sc thái vvt cht và quyn li Trong bi cnh tài sn hoc pháp lý, abandonment ám chvic bhoang hoc tbquyn shu mt cách chính thc hoc thc tế. Khác vi loss (mt mát - mang tính khách quan/ngoài ý mun), abandonment nhn mnh vào quyết định chủ động ngng quan tâm hoc bo trì. Ví dụ: abandonment of a building (vic bhoang mt tòa nhà). Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit abandonment vi renunciation. Trong khi abandonment thường mang nghĩa tiêu cc (brơi, bhoang), thì renunciation (stbỏ) thường mang sc thái trang trng hoc tích cc hơn, như tbquyn lc hoc tbthế tc để đi tu. Vmt ngpháp, đây là mt danh tkhông đếm được khi nói vkhái nim chung, nhưng có thtrthành danh từ đếm được khi đề cp đến mt trường hp brơi cthể.

Ý nghĩa

Danh từsự bỏ rơi

Hành động rời bỏ một người, địa điểm hoặc đồ vật một cách vĩnh viễn, thường theo cách bị coi là vô trách nhiệm hoặc tàn nhẫn

"The abandonment of the elderly patient by his family was a tragedy."

Việc gia đình bỏ rơi bệnh nhân cao tuổi là một bi kịch.

Danh từsự từ bỏ

Hành động từ bỏ một yêu cầu, quyền lợi hoặc một lộ trình hành động cụ thể

"The company announced the abandonment of the project due to lack of funding."

Công ty đã thông báo về việc từ bỏ dự án do thiếu kinh phí.

Danh từsự hoang phế

Trạng thái bị bỏ hoang hoặc bị để lại một mình

"The house had fallen into ruin after years of total abandonment."

Ngôi nhà đã trở nên đổ nát sau nhiều năm bị bỏ hoang hoàn toàn.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error