D
Dicread
HomeDictionaryBbankruptcy

bankruptcy

phá sản
[C/U] Cả hai
Số nhiều: bankruptcies

Thut ngnày mang sc nng ca skết thúc và tht bi, thường báo hiu ssp đổ hoàn toàn ca mt dự án tài chính. Vmt pháp lý, đây là mt quy trình chính thc vthanh lý hoc tái cơ cu, nhưng vmt xã hi, nó ngụ ý smt đi uy tín và tínhn định.

Khi được sdng ngoài lĩnh vc tài chính, tnày mô tsthiếu ht hoàn toàn mt phm cht cthể. Vic nói vsphá sn về đạo đức hoc trí tugi lên mt trng thái rng tuếch, nơi mt người không còn giá trhay ý tưởng nào, to ra cm giác trng rng và tuyt vng.

Uncountable when referring to the general state of being broke. Countable when referring to a specific legal case or a particular instance of a company going under.

Ý nghĩa

Danh từphá sản

Tình trạng pháp lý của một cá nhân hoặc tổ chức không có khả năng hoàn trả các khoản nợ cho chủ nợ

The company filed for bankruptcy after the market crashed.

Công ty đã nộp đơn xin phá sản sau khi thị trường sụp đổ.

Từ liên quan

Last Updated: July 12, 2026Report an Error