D
Dicread
HomeDictionarySsuperior

superior

vượt trội / kiêu ngạo / cấp trên

/suːˈpɪəɹi.ə(ɹ)/

Tính từ[C] Đếm được
Số nhiều: superiors

Khi mô tcht lượng, tsuperior mang li cm giác vsxut sc khách quan hoc sự áp đảo vmt kthut. Nó gi ý rng mt thgì đó không chỉ đơn thun là "tt hơn" mà hot độngmt cp độ hiu sut hoc giá trcao hơn. Trong các bi cnh xã hi, tnày mang ý nghĩa kép rõ rt. Mc dù nó có thmô ththng phân cp chính thng (cp bc), nhưng nó cũng thường dùng để mô tmt đặc đim tính cách gn lin vi strch thượng và kiêu ngo. Mt "thái độ kiêu ngo" (superior attitude) ám chcái nhìn tiêu cc vmt người luôn coi thường người khác. Khác vi tbetter thường dùng trong giao tiếp thân mt, superior mang sc thái trang trng và dt khoát hơn. Đây là thut ngtiêu chun cho các hthng phân cp chuyên nghip, nơi nó biu thquyn hn thay vì chlà knăng.

Refers to a specific individual who holds a higher rank, such as a manager or a commanding officer in a military hierarchy.

Ý nghĩa

Tính từvượt trội

Cao hơn về địa vị, cấp bậc, mức độ, tầm quan trọng hoặc chất lượng

"The new model is technically superior to the previous version."

Mẫu mới này vượt trội hơn về mặt kỹ thuật so với phiên bản trước đó.

Tính từkiêu ngạo

Tự cao; cảm thấy bản thân giỏi hơn những người khác

"She had a superior attitude that alienated her colleagues."

Cô ấy có thái độ kiêu ngạo khiến các đồng nghiệp xa lánh.

Danh từcấp trên

Người có cấp bậc hoặc quyền hạn cao hơn trong một tổ chức

"He reported the incident immediately to his direct superior."

Anh ấy đã báo cáo sự việc ngay lập tức cho cấp trên trực tiếp của mình.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error