D
Dicread
HomeDictionaryOobey

obey

vâng lời / tuân theo
Ngoại động từ
Quá khứ: obeyedPhân từ 2: obeyedV-ing: obeying

obey mang hàm ý thc hin mt hành động theo đúng yêu cu, mnh lnh hoc quy định ca mt đối tượng có thm quyn cao hơn. Tnày không chỉ đơn thun là hành động làm theo, mà còn nhn mnh vào sphc tùng và chp nhn quyn lc ca người ra lnh hoc tính bt buc ca lut pháp.

Skhác bit vsc thái

Trong tiếng Anh, có sphân bit rõ rt gia obey và các ttương tnhư follow hay comply with:

obey thường dùng cho các mi quan hphân cp rõ ràng (cha mẹ - con cái, cp trên - cp dưới, chủ - tớ) hoc đối vi lut pháp. Nó mang sc thái phc tùng mnh mhơn.
follow mang tính linh hot hơn, có thlà làm theo mt li khuyên, mt hướng dn hoc mt xu hướng mà không nht thiết phi là sphc tùng quyn lc (ví dụ: follow the instructions - làm theo hướng dn).
comply with thường được dùng trong bi cnh trang trng, hành chính hoc kthut, nhn mnh vào vic đápng các tiêu chun hoc yêu cu pháp lý (ví dụ: comply with safety regulations - tuân thquy định an toàn).

Lưu ý vcách dùng

Mt sai lm phbiến ca người hc tiếng Vit là nhm ln gia vic tuân thmt quy tc và vâng li mt con người. Khi đối tượng là con người, obey thhin svâng li. Khi đối tượng là lut lệ, nó thhin stuân thủ.

Đúng: obey your parents (vâng li cha mẹ)
Đúng: obey the law (tuân thpháp lut)

Vmt ngpháp, obey là mt ngoi động từ, vì vy bn không cn dùng gii ttheo sau. Tránh viết obey to the law, hãy viết trc tiếp là obey the law.

Ý nghĩa

Ngoại động từvâng lời
[~ someone][~ something]

Làm theo những gì người có thẩm quyền yêu cầu hoặc tuân thủ một quy tắc hoặc luật lệ cụ thể

The soldiers were trained to obey every order without question.

Các binh sĩ được huấn luyện để vâng lời mọi mệnh lệnh mà không thắc mắc.

Ngoại động từtuân theo
[~ something]

Hoạt động hoặc di chuyển phù hợp với một định luật vật lý hoặc nguyên lý tự nhiên cụ thể

The planets obey the laws of gravity as they orbit the sun.

Các hành tinh tuân theo định luật vạn vật hấp dẫn khi chúng quay quanh mặt trời.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error