D
Dicread
HomeDictionaryDdictate

dictate

đọc cho viết / quyết định / áp đặt
Ngoại động từ
Số nhiều: dictatesQuá khứ: dictatedPhân từ 2: dictatedV-ing: dictating

dictate mang nhiu sc thái ý nghĩa khác nhau tùy vào ngcnh, tvic truyn đạt li nói đến vic áp đặt quyn lc. Đối vi người hc tiếng Vit, đim quan trng nht là phân bit gia hành động htrghi chép và hành động kim soát mang tính cưỡng chế.

Ý nghĩa

Ngoại động từđọc cho viết
[~ something][~ something to someone]

Nói hoặc đọc to các từ để một người khác ghi chép lại

The manager will dictate the letter to her assistant.

Quản lý sẽ đọc cho trợ lý viết lá thư này.

Ngoại động từquyết định
[~ something]

Ra lệnh hoặc xác định cách một điều gì đó phải xảy ra hoặc được thực hiện

The weather will dictate whether the event is held indoors or outdoors.

Thời tiết sẽ quyết định việc sự kiện được tổ chức trong nhà hay ngoài trời.

Ngoại động từáp đặt
[~ something to someone]

Đưa ra các mệnh lệnh một cách độc đoán và mong đợi chúng được tuân theo mà không được thắc mắc

The conquering army sought to dictate the terms of the peace treaty to the defeated nation.

Đội quân chiến thắng tìm cách áp đặt các điều khoản của hiệp ước hòa bình lên quốc gia bị đánh bại.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error