D
Dicread
HomeDictionarySsubmit

submit

nộp / khuất phục / ép buộc
Ngoại động từNội động từ
Quá khứ: submittedPhân từ 2: submittedV-ing: submitting

Tsubmit mang nhiu sc thái ý nghĩa khác nhau tùy vào ngcnh, tvic thc hin mt thtc hành chính cho đến vic thhin sphc tùng vmt quyn lc. Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý nht là schuyn đổi ttrng thái chủ động (np tài liu) sang trng thái bị động hoc nhượng bộ (khut phc).

Ý nghĩa

Ngoại động từnộp
[~ someone][~ something]

Đưa một tài liệu hoặc đề xuất để được xem xét hoặc đánh giá

He submitted his application for the grant.

Anh ấy đã nộp đơn xin cấp học bổng.

Nội động từkhuất phục

Nhượng bộ trước một lực lượng mạnh hơn hoặc chấp nhận quyền lực của người khác

The rebels eventually submitted to the government.

Phe phiến quân cuối cùng đã khuất phục trước chính phủ.

Ngoại động từép buộc
[~ someone]

Khiến ai đó phải nhượng bộ hoặc đầu hàng thông qua quyền lực hoặc áp lực

The army attempted to submit the opposing forces.

Quân đội đã cố gắng ép buộc các lực lượng đối phương phải đầu hàng.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error