D
Dicread
HomeDictionaryMmonarchy

monarchy

quân chủ chế
[C/U] Cả hai
Số nhiều: monarchies

Thut ngnày gn lin vi các khái nim vtruyn thng, dòng dõi và quyn lc tha kế. Nó gi lên hìnhnh vvương min, cung đin và mt hthng phân cp xã hi nghiêm ngt, nơi quyn lc được truyn li theo huyết thng thay vì thông qua bu cử.

Mc dù mt shình thc hin đại chmang tính cht nghi lễ, nhưng tmonarchy vn gi nhc vskim soát tuyt đối và tính liên tc ca lch sử.

Trong các cuc tho lun vchính trị, sc thái ca tnày có ththay đổi tùy theo ngcnh. Theo nghĩa tích cc, nó gi lên sự ổn định và là mt biu tượng đoàn kết quc gia. Ngược li, theo nghĩa tiêu cc, nó thường bliên kết vi nhng hthng đặc quyn li thi và vic thiếu quyn tquyết dân chca nhng công dân bình thường.

Countable when referring to a specific kingdom or a particular historical regime (e.g., the Bourbon monarchy). Uncountable when referring to the general political concept of rule by a single sovereign.

Ý nghĩa

Danh từquân chủ chế

Hệ thống chính quyền mà trong đó một cá nhân duy nhất giữ vai trò nguyên thủ quốc gia suốt đời

The country transitioned from a monarchy to a republic.

Quốc gia này đã chuyển đổi từ chế độ quân chủ sang chế độ cộng hòa.

Từ liên quan

Last Updated: July 12, 2026Report an Error