D
Dicread
HomeDictionarySsubordinate

subordinate

cấp dưới / coi nhẹ / phụ thuộc
Tính từNgoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: subordinatesQuá khứ: subordinatedPhân từ 2: subordinatedV-ing: subordinatingSo sánh hơn: more subordinateSo sánh nhất: most subordinate

Thut ngnày mang đậm sc thái vphân cp bc và động lc quyn lc. Khi được dùng như mt tính thoc danh từ, nó thường gi lên bu không khí trong môi trường doanh nghip hoc quân đội, nơi tn ti mt chui mnh lnh rõ ràng.

Mc dù bn thân tnày không mang nghĩa tiêu cc, nhưng nó có thto cm giác lnh lùng hoc cng nhc, vì tp trung vào cp bc mà làm mờ đi cá tính riêng ca người được nhc đến.

Countable when referring to a specific employee or junior staff member. Uncountable when referring to the general state of being in a lower rank.

Ý nghĩa

Tính từcấp dưới

Thấp hơn về cấp bậc hoặc vị trí

a subordinate officer

một sĩ quan cấp dưới

Danh từcấp dưới

Người chịu sự điều hành hoặc kiểm soát của người khác

she manages ten subordinates

cô ấy quản lý mười cấp dưới

Ngoại động từcoi nhẹ
[~ someone][~ something]

Đối xử hoặc xem xét một điều gì đó là ít quan trọng hơn điều khác

he subordinated his own needs to those of his family

anh ấy gạt bỏ những nhu cầu cá nhân để ưu tiên cho gia đình

Ngoại động từphụ thuộc
[~ something]

Khiến một điều gì đó trở nên phụ thuộc hoặc chịu sự chi phối của một điều khác

the clause is subordinated to the main sentence

mệnh đề này phụ thuộc vào câu chính

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error