D
Dicread
HomeDictionaryRrequest

request

lời yêu cầu / yêu cầu
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: requestsQuá khứ: requestedPhân từ 2: requestedV-ing: requesting

Tnày mang sc thái trang trng và thhin mt mong đợi có tính cu trúc. Đim khác bit so vi ask là request ngụ ý mt quy trình cthhoc mt mc độ tôn trng nht định, thường xut hin trong các bi cnh chuyên nghip, pháp lý hoc chính thc. Vic sdng request cho thy người nói đang công nhn quyn hn ca đối phương trong vic chp thun hoc tchi mong mun đó.

Trong bi cnh giao tiếp xã hi, tnày có thto cm giác hơi cng nhc hoc xa cách. Trong khi ask mang tính thân mt và tphát, thì request thường gn lin vi mt mc tiêu rõ ràng và mong mun nhn được phn hi chính thc hoc có văn bn xác nhn, khiến nó trthành la chn tiêu chun cho thư tgiao dch kinh doanh và htrkthut.

Countable when referring to a specific appeal or application (three separate requests). Uncountable when referring to the general act of asking (upon request).

Ý nghĩa

Danh từlời yêu cầu

Hành động hỏi xin một điều gì đó một cách lịch sự hoặc chính thức

The customer submitted a formal request for a refund.

Khách hàng đã gửi một lời yêu cầu hoàn tiền chính thức.

Ngoại động từyêu cầu
[~ someone][~ something]

Hỏi xin một điều gì đó được thực hiện hoặc cung cấp một cách chính thức hoặc lịch sự

The singer requested a specific song for the encore.

Ca sĩ đã yêu cầu một bài hát cụ thể cho phần diễn thêm.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error