D
Dicread
Trang chủTừ điểnCcommandant

commandant

chỉ huy trưởng
[C] Đếm được
Số nhiều: commandants

commandant là mt thut ngchuyên bit dùng để chmt sĩ quan cp cao givai trò chhuy trưởng ti mt cơ squân sự, hc vin quân shoc mt đơn vị đặc thù. Đim mu cht ca tnày là nó nhn mnh vào quyn qun lý hành chính và điu hành mt địa đim cố định (như mt căn choc trường đào to), thay vì chỉ đơn thun là dn dt quân đội trong chiến đấu.

Phân bit vi các thut ngchhuy khác

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln commandant vi commander. Mc dù chai đều dch sang tiếng Vit là "người chhuy", nhưng sc thái sdng rt khác nhau:

commander: Là mt thut ngrng hơn, dùng cho bt kai nm quyn điu khin mt đơn vquân đội, mt hm đội hoc mt chiến dch quân sự. Mt commander có thể điu hành quân đội di chuyn trên chiến trường.
commandant: Thường gn lin vi mt vtrí cố định. Ví dụ, người đứng đầu mt hc vin quân ssẽ được gi là commandant. Nếu bn nói vngười qun lý mt căn cquân sự, commandant là tchính xác hơn.

Lưu ý vngcnh sdng

Trong tiếng Vit, khi dch commandant, hãy sdng cm từ "chhuy trưởng" để thhin đúng vthế qun lý cao nht ti mt cơ sở. Tránh nhm ln vi các cp bc quân hàm thông thường vì commandant mô tmt chc vụ (position) hơn là mt cp bc (rank).

Đúng: The commandant of the military academy (Chhuy trưởng ca hc vin quân sự).
Sai: Sdng commandant để chmt người dn đầu mt nhóm nhbinh lính trong mt cuc hành quân (trong trường hp này phi dùng commander hoc leader).

Vmt ngpháp, đây là mt danh từ đếm được. Khi sdng, cn lưu ý mo từ đi kèm tùy thuc vào vic bn đang nói đến mt chhuy trưởng cthhay mt vtrí chhuy trưởng nói chung.

Referring to a person holding the official position of authority at a military post.

Ý nghĩa

Danh từchỉ huy trưởng

Một sĩ quan cấp cao chịu trách nhiệm quản lý một cơ sở quân sự hoặc một đơn vị quân đội cụ thể

The commandant ordered the troops to assemble in the main courtyard.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi