D
Dicread
HomeDictionaryNnavy

navy

hải quân / xanh hải quân
Danh từ
Số nhiều: navies

navy chyếu được dùng để chlc lượng quân shot động trên bin ca mt quc gia. Trong tiếng Vit, tnày tươngng vi "hi quân". Cn lưu ý rng khi dùng làm danh từ, nó thường không đi kèm mo tthe khi nói vmt tchc quân scthtrong mt sngcnh chuyên môn, nhưng thông thường slà the navy để chlc lượng hi quân ca mt nước. Sc thái vmàu sc Khi đóng vai trò là tính từ, navy mô tmt màu xanh lam rt đậm, gn như đen. Trong tiếng Vit, chúng ta gi là "xanh hi quân" hoc "xanh navy". Đây là màu sc kinh đin trong thi trang công svà quân phc, gi lên schuyên nghip, tin cy và nghiêm túc. Ví dụ: a navy blue suit (mt bcom-lê màu xanh hi quân). Phân bit vi các thut ngliên quan Người hc cn phân bit rõ gia navy và fleet. Trong khi navy chtoàn bhthng tchc hi quân ca mt quc gia (bao gm cnhân sự, cơ shtng và chiến lược), thì fleet (hm đội) li chmt nhóm tàu chiến cthể được tp hp li cho mt nhim vhoc thuc mt khu vc qun lý nht định. The navy (Hi quân): Chtchc quân stng thể. The fleet (Hm đội): Chnhóm tàu chiến đang hot động. Vmt ngpháp, khi dùng để chmàu sc, navy có thể đứng độc lp hoc đi kèm vi blue (navy blue). Chai cách dùng này đều chính xác và phbiến trong giao tiếp hàng ngày.

Ý nghĩa

Danh từhải quân

Hạm đội tàu và nhân sự của lực lượng quân sự hàng hải của một quốc gia

"The royal navy patrolled the coast to prevent smuggling."

Hải quân hoàng gia đã tuần tra bờ biển để ngăn chặn việc buôn lậu.

Danh từxanh hải quân

Một sắc độ xanh lam đậm, thường được sử dụng trong quân phục

"She chose a navy suit for the job interview."

Cô ấy đã chọn một bộ com-lê màu xanh hải quân cho buổi phỏng vấn xin việc.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error