D
Dicread
HomeDictionaryMmaneuver

maneuver

điều khiển / vận động / thủ thuật
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: maneuversQuá khứ: maneuveredPhân từ 2: maneuveredV-ing: maneuvering

maneuver mang hàm ý vmt schuyn động có tính toán, đòi hi skhéo léo, chính xác hoc mt chiến thut cthể để đạt được mc đích. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được hiu là điu khin, vn động hoc thc hin mt ththut. Đim mu cht ca maneuver là schủ động và có ý đồ, khác vi nhng chuyn động ngu nhiên hay đơn thun là di chuyn.

Sc thái sdng và phân bit

Khi nói vvic điu khin phương tin hoc vt thtrong không gian hp, maneuver nhn mnh vào knăng điu phi khéo léo. Ví dụ, vic lùi xe vào mt chỗ đậu cht hp không chlà move mà là maneuveriu khin khéo léo).

Trong bi cnh quân shoc chiến thut, maneuver mô tvic vn động lc lượng mt cách chiến lược để chiếm ưu thế. Điu này khác vi march vn chsdi chuyn theo đội hình đơn thun.

nghĩa bóng, maneuver thường ám chnhng ththut hoc mưu đồ khôn khéo, đôi khi mang sc thái tiêu cc như sthao túng để đạt được li thế chính trhoc cá nhân. Ví dụ, mt "political maneuver" là mt ththut chính trị.

Để phân bit rõ hơn, maneuver nhn mnh skhéo léo và chiến thut, trong khi move là tchung nht không hàm ý knăng đặc bit, và shift nhn mnh vào vic thay đổi vtrí hoc hướng.

Lưu ý vcách dùng và li thường gp

Người hc tiếng Anh dnhm ln maneuver vi các tchsdi chuyn thông thường. Hãy nhrng maneuver luôn đi kèm vi mt mc đích cthvà yêu cu stính toán.

Mt ví dvcách dùng không tnhiên là câu I maneuvered to the kitchen, vì vic đi đến nhà bếp không đòi hi kthut hay chiến thut, nên dùng walked hoc went sphù hp hơn. Ngược li, câu The driver maneuvered the car through the narrow alley là cách dùng chính xác vì nó nhn mnh skhéo léo khi điu khin xe qua hm hp.

Tnày có thể đóng vai trò là cả động tvà danh từ. Khi là danh từ, nó thường chmt hành động cthnhư mt ththut hoc mt cuc din tp quân svvn động chiến thut.

Countable when referring to a specific tactical move or a driving trick. Uncountable when referring to the general act of strategic movement in military terms.

Ý nghĩa

Ngoại động từđiều khiển
[~ someone][~ something]

Di chuyển một vật gì đó một cách khéo léo hoặc cẩn thận

He managed to maneuver the car into the tight parking space.

Anh ấy đã xoay xở điều khiển chiếc xe vào chỗ đậu hẹp.

Nội động từvận động

Di chuyển một cách khéo léo hoặc có chiến thuật

The troops maneuvered into position before the attack.

Các đội quân đã vận động vào vị trí trước khi tấn công.

Danh từthủ thuật

Một chuyển động đã được lên kế hoạch hoặc một hành động chiến lược khôn khéo

The pilot performed a daring maneuver to avoid the collision.

Phi công đã thực hiện một thủ thuật táo bạo để tránh va chạm.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error