D
Dicread
HomeDictionaryCcommander

commander

chỉ huy / hạm trưởng
[C] Đếm được
Số nhiều: commanders

commander dùng để chmt người nm quyn điu hành, ra lnh cho mt nhóm người hoc mt đơn vị, thường mang sc thái trang trng và quyn lc. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thdch là "người chhuy" (chung cho quân sự, cnh sát) hoc "hm trưởng" (riêng cho tàu bin).

Used to count individual people holding the rank or role, such as three commanders meeting in a war room.

Ý nghĩa

Danh từchỉ huy

Người có thẩm quyền đưa ra mệnh lệnh và điều hành một đơn vị hoặc một chiến dịch quân sự

The commander ordered the troops to advance.

Người chỉ huy đã ra lệnh cho quân đội tiến lên.

Danh từhạm trưởng

Một cấp bậc sĩ quan cụ thể trong hải quân hoặc lực lượng tuần duyên, thường cao hơn cấp trung tá hải quân

The ship was under the authority of a Navy commander.

Con tàu nằm dưới quyền điều hành của một hạm trưởng hải quân.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error