D
Dicread
HomeDictionaryRrespect

respect

sự tôn trọng / khía cạnh / tôn trọng / tuân thủ

/ɹɪˈspɛkt/

Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: respectsQuá khứ: respectedPhân từ 2: respectedV-ing: respectingSo sánh hơn: more respectfulSo sánh nhất: most respectful

Trespect mang nhiu sc thái ý nghĩa khác nhau tùy thuc vào vai trò ngpháp và ngcnh sdng, điu mà người hc tiếng Anh cn phân bit rõ để tránh nhm ln.

Sphân bit gia ngưỡng mvà tuân th

Khi đóng vai trò là động từ, respect không chỉ đơn thun là "tôn trng" theo nghĩa ngưỡng mmt ai đó vì tài năng hay phm cht ca họ (tương tnhư admire), mà còn mang nghĩa "tuân thủ" hoc "tôn trng" các quy tc, quyn li hoc ranh gii.

Ví dụ: Khi nói respect the law, chúng ta không "ngưỡng mộ" lut pháp, mà là "tuân thủ" lut pháp.
Ngược li, khi nói respect a teacher, chúng ta thường hàm ý skính trng đối vi kiến thc và nhân cách ca người thy.

Cách dùng trong ngcnh chi tiết và khía cnh

Mt đim dgây nhm ln cho người Vit là khi respect được dùng làm danh tvi nghĩa "khía cnh" hoc "phương din". Trong trường hp này, nó không liên quan gì đến stôn trng hay kính trng. Cu trúc phbiến thường gp là in this respect hoc in some respects, tương đương vi cm từ "vmt này" hoc "ở mt vài khía cnh" trong tiếng Vit.

Ví dụ: The two projects are similar in every respect (Hai dự án này tương đồng vmi khía cnh).

Lưu ý vngpháp và kết hp t

Vmt ngpháp, khi mang nghĩa là stôn trng, respect là mt danh tkhông đếm được. Tuy nhiên, khi mang nghĩa là khía cnh/phương din, nó li là danh từ đếm được và có thxut hindng snhiu (respects).

Người hc cn lưu ý phân bit respect vi esteem. Trong khi respect là mt thut ngchung cho stôn trng, esteem thường nhn mnh vào sự đánh giá cao vgiá trhoc vthế ca mt người trong xã hi. Ngoài ra, cn tránh nhm ln vi defer to, vn mang nghĩa nhường bước hoc nghe theo ý kiến ca người khác vì stôn trng, trong khi respect chỉ đơn thun là cm xúc hoc thái độ tôn trng.

Uncountable when referring to the feeling of admiration you hold for a mentor ('He has immense respect for her'). Countable when discussing specific details or features of a subject ('The two plans differ in several respects').

Ý nghĩa

Danh từsự tôn trọng

Cảm giác ngưỡng mộ sâu sắc đối với một ai đó hoặc điều gì đó được khơi gợi bởi khả năng, phẩm chất hoặc thành tựu của họ

He has the utmost respect for his former mentor.

Anh ấy dành sự tôn trọng cao nhất cho người cố vấn cũ của mình.

Danh từkhía cạnh

Một khía cạnh, đặc điểm hoặc chi tiết cụ thể của một tình huống hoặc một con người

The two plans are similar in every respect.

Hai kế hoạch này tương tự nhau về mọi khía cạnh.

Ngoại động từtôn trọng
[~ someone][~ something]

Ngưỡng mộ sâu sắc một ai đó vì những phẩm chất hoặc thành tựu của họ

I respect her for her courage and honesty.

Tôi tôn trọng cô ấy vì lòng dũng cảm và sự trung thực.

Ngoại động từtôn trọng
[~ something]

Tránh gây hại hoặc can thiệp vào điều gì đó, đặc biệt là một quy tắc, ranh giới hoặc quyền riêng tư của một người

Please respect my privacy during this difficult time.

Vui lòng tôn trọng quyền riêng tư của tôi trong thời gian khó khăn này.

Ngoại động từtuân thủ
[~ something]

Tuân theo hoặc chấp hành một luật lệ, thỏa thuận hoặc một bộ hướng dẫn

Both parties agreed to respect the terms of the contract.

Cả hai bên đã đồng ý tuân thủ các điều khoản của hợp đồng.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error