D
Dicread
HomeDictionaryHheadquarters

headquarters

trụ sở chính / sở chỉ huy
Danh từ

headquarters mang ý nghĩa là trung tâm điu hành cao nht ca mt tchc, dù đó là mt tp đoàn kinh tế hay mt đơn vquân sự. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày được dch là "trschính" (cho doanh nghip, tchc) hoc "schhuy" (cho quân đội). Đim đặc trưng ca headquarters là nó nhn mnh vào quyn lc điu hành và stp trung qun lý, phân bit vi các chi nhánh (branch) hoc văn phòng địa phương (local office).

Snhm ln vsố ít và snhiu

Mt đim gây khó khăn cho người hc tiếng Vit là hình thái ca theadquarters. Mc dù tnày luôn kết thúc bng chs, nhưng nó có thể được sdng như mt danh tsố ít hoc snhiu tùy thuc vào cách nhìn nhn:

Khi coi đó là mt thc thduy nht (mt địa đim), nó được dùng như số ít: The headquarters is located in New York (Trschính nmNew York).
Khi nhn mnh vào các tòa nhà hoc nhóm người điu hành ti đó, nó có thể được dùng như snhiu: The headquarters are moving to a new building (Các trschính đang chuyn sang mt tòa nhà mi).

Tuy nhiên, trong giao tiếp chuyên nghip hin đại, vic sdng như mt danh tsố ít là phbiến và an toàn nht.

Phân bit vi các thut ngtương t

Người hc cn phân bit headquarters vi main office hoc central office. Trong khi main office chỉ đơn thun là văn phòng chính vmt vt lý, headquarters mang sc thái quyn lc và chiến lược cao hơn. Ví dụ, mt công ty có thcó nhiu văn phòng chínhcác khu vc khác nhau, nhưng chcó mt headquarters duy nht nơi đưa ra các quyết định ti cao cho toàn bhthng.

Đúng: The CEO is at the headquarters (Giám đốc điu hành đangtrschính - nơi đưa ra quyết định).
Đúng: Please send the documents to the main office (Vui lòng gi tài liu đến văn phòng chính - nơi xlý giy tờ).

Mt lưu ý quan trng là không bao githêm s vào sau tnày để to snhiu thành headquarterss, vì bn thân tnày đã bao gm chs trong cu trúc gc.

Ý nghĩa

Danh từtrụ sở chính

Văn phòng chính hoặc trung tâm điều hành chính của một tổ chức, công ty hoặc đơn vị quân đội

The company moved its headquarters to New York City.

Công ty đã chuyển trụ sở chính đến thành phố New York.

Danh từsở chỉ huy

Nơi mà một chỉ huy quân sự thực hiện quyền kiểm soát đối với các lực lượng của mình

The general established headquarters in a nearby village.

Vị tướng đã thiết lập sở chỉ huy tại một ngôi làng gần đó.

Từ liên quan

Last Updated: June 22, 2026Report an Error