D
Dicread
HomeDictionaryEedict

edict

sắc lệnh
Danh từ
Số nhiều: edicts

edict mang sc thái trang trng và quyn uy tuyt đối, thường được dùng để chnhng mnh lnh không ththương lượng và bt buc phi tuân theo. Trong tiếng Vit, tùy vào đối tượng ban hành mà tnày được dch là "chiếu chỉ" (khi nói vvua chúa, hoàng đế) hoc "sc lnh" (khi nói vchính phủ, cơ quan qun lý cp cao). Đim mu cht ca edict là tính cht đơn phương; người nhn lnh không có quyn đóng góp ý kiến hay phn đối. Phân bit vi các thut ngpháp lý khác Người hc cn phân bit edict vi các tnhư law hoc regulation. Trong khi law (lut) thường là kết quca mt quá trình lp pháp, tho lun và thông qua bi mt cơ quan đại din, thì edict li là mnh lnh trc tiếp tmt cá nhân hoc mt nhóm nhcó quyn lc ti cao. law: Mang tính hthng, được xây dng qua quy trình pháp lý (ví dụ: lut giao thông). edict: Mang tính áp đặt, ban hành nhanh chóng và có hiu lc tc thì (ví dụ: mt sc lnh khn cp ca tng thng). Lưu ý vngcnh sdng Trong giao tiếp hin đại, edict đôi khi được dùng vi nghĩa bóng để châm biếm nhng quyết định độc đoán trong môi trường công shoc gia đình. Khi mt người sếp đưa ra yêu cu kht khe mà không cho phép nhân viên thc mc, hcó thbnói là đang ban hành mt edict. Ví dụ đúng: The CEO issued an edict banning all personal phone calls during work hours. (Giám đốc điu hành đã ban hành mt sc lnh cm mi cuc gi cá nhân trong gilàm vic.) Đặc đim ngpháp edict là mt danh từ đếm được. Khi sdng, nó thường đi kèm vi các động tnhư issue (ban hành) hoc decree (tuyên bố). Hãy lưu ý không nhm ln vic sdng edict như mt động từ, vì chc năng chính ca nó trong tiếng Anh là danh từ.

Ý nghĩa

Danh từsắc lệnh

Một mệnh lệnh hoặc tuyên bố chính thức được ban hành bởi một người có thẩm quyền

"The king issued an edict banning the import of foreign silks."

Nhà vua đã ban hành một sắc lệnh cấm nhập khẩu lụa nước ngoài.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error