D
Dicread
HomeDictionaryAamenability

amenability

sự dễ bảo / tính chịu trách nhiệm pháp lý
Danh từ

amenability là mt từ đa nghĩa vi hai sc thái hoàn toàn khác bit tùy vào ngcnh sdng, điu mà người hc tiếng Anh cn đặc bit lưu ý để tránh nhm ln.

Sc thái vtính cách và thái độ

Trong giao tiếp thông thường, amenability mô tsdbo, ci mvà sn lòng hp tác. Nó mang hàm ý tích cc vmt người không bo thủ, ddàng chp nhn nhng li khuyên hoc gi ý tngười khác. Điu này khác vi compliance (stuân thủ), vn thường gi cm giác bị ép buc hoc làm theo mnh lnh mt cách thụ động. amenability nhn mnh vào stnguyn và tinh thn cu thị.

Ví dụ: Mt nhân viên có amenability cao sddàng tiếp thu các phn hi tcp trên để ci thin công vic, thay vì phnng gay gt.

Sc thái vpháp lý và kthut

Trong các văn bn lut pháp hoc bi cnh hành chính, amenability không còn mang nghĩa là "dbo" mà chuyn sang tính chu trách nhim pháp lý. Nó chtrng thái mt cá nhân hoc tchc nm trong phm vi điu chnh ca mt blut hoc chu sphán quyết ca mt tòa án cthể.

Ví dụ: Khi tho lun vamenability to jurisdiction, người ta đang nói đến vic mt đối tượng có phi chu trách nhim pháp lý trước mt cơ quan tài phán nào đó hay không.

Lưu ý vcách dùng và nhm ln

Người hc cn phân bit rõ hai ngcnh này để không dch sai. Nếu thy amenability đi kèm vi các tnhư law, court, jurisdiction, hãy dch là "tính chu trách nhim pháp lý". Ngược li, nếu đi kèm vi các tmô ttính cách như personality, suggestions, ideas, hãy dch là "sdbo".

Mt đim lưu ý nhvngpháp: amenability là danh tkhông đếm được, vì vy không sdng mo ta hoc an phía trước trkhi có tính tbnghĩa cthtrong mt scu trúc đặc bit.

Ý nghĩa

Danh từsự dễ bảo

Đặc điểm của một người cởi mở với các gợi ý, dễ bị thuyết phục hoặc sẵn lòng chịu ảnh hưởng bởi người khác

His amenability to new ideas made him a favorite among the research team.

Sự dễ bảo đối với những ý tưởng mới đã khiến anh ấy trở thành người được yêu thích trong nhóm nghiên cứu.

Danh từtính chịu trách nhiệm pháp lý

Trạng thái phải chịu trách nhiệm về mặt pháp lý hoặc tuân theo quyền tài phán của một cơ quan hoặc luật pháp cụ thể

The treaty establishes the amenability of all signatories to the International Court of Justice.

Hiệp ước thiết lập tính chịu trách nhiệm pháp lý của tất cả các bên ký kết trước Tòa án Công lý Quốc tế.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error