D
Dicread
HomeDictionarySsubmissiveness

submissiveness

sự phục tùng
Danh từ

submissiveness mô tmt trng thái tâm lý hoc đặc đim tính cách khi mt người sn lòng nhượng bộ, tuân theo mnh lnh hoc chp nhn skim soát ca người khác mà không phn kháng. Tnày thường mang sc thái tiêu cc, gi lên hìnhnh mt người thiếu quyết đoán, yếu thế hoc bị áp chế. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được hiu là "sphc tùng", "snhu mì" hoc "scam chu".

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit rõ submissiveness vi obedience và humility để tránh dùng sai ngcnh:

submissiveness: Nhn mnh vào sthiếu ttin, syếu thế hoc vic bkhut phc bi quyn lc. Nó thường hàm ý mt snhượng bkhông tnguyn hoc mt đim yếu trong tính cách. Ví dụ: Mt nhân viên quá submissive skhông bao gidám đưa ra ý kiến trái chiu dù sếp sai.

obedience: Chsvâng li da trên klut, quy định hoc tôn trng thbc (như con cái vâng li cha mẹ, binh lính tuân lnh cp trên). Đây là hành động tuân thmang tính chun mc hơn là syếu thế vtâm lý.

humility: Là skhiêm tn, mt đức tính tích cc. Người khiêm tn không coi mình cao hơn người khác, nhưng hkhông nht thiết phi phc tùng hay để người khác kim soát mình.

Lưu ý vcách sdng và ngpháp

Trong tiếng Anh, submissiveness là mt danh tkhông đếm được. Khi mun mô tmt người có đặc đim này, hãy sdng tính tsubmissive.

Sai: His submissivenesses were obvious. (Không dùng snhiu cho tnày).
✅ Đúng: His submissiveness was obvious. (Sphc tùng ca anhy hin rõ ra ngoài).

Mt sai lm phbiến ca người Vit là nhm ln gia "snhu mì" (mang nghĩa tích cc, du dàng) vi submissiveness. Nếu bn mun khen mt người du dàng, hãy dùng gentleness thay vì submissiveness, vì tsau skhiến đối phương cm thy hbcoi là yếu đui hoc dbị điu khin.

Ý nghĩa

Danh từsự phục tùng

Đặc điểm của một người sẵn sàng tuân theo quyền hạn hoặc ý muốn của người khác; xu hướng chấp nhận sự kiểm soát của một người khác

His natural submissiveness made him an easy target for the office bully.

Sự phục tùng tự nhiên của anh ấy đã khiến anh trở thành mục tiêu dễ dàng cho kẻ bắt nạt trong văn phòng.

Từ liên quan

Last Updated: July 1, 2026Report an Error