D
Dicread
HomeDictionaryCcooperative

cooperative

hợp tác / hợp tác xã
Tính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: cooperativesSo sánh hơn: more cooperativeSo sánh nhất: most cooperative

cooperative mang hai sc thái ý nghĩa hoàn toàn khác bit tùy thuc vào vai trò ngpháp ca nó trong câu. Khi đóng vai trò là mt tính từ, tnày mô tthái độ hoc hành vi ca mt cá nhân sn lòng htrợ, phi hp vi người khác để đạt được mc tiêu chung. Ngược li, khi là mt danh từ, nó chmt mô hình tchc kinh tế cthể, nơi các thành viên cùng shu và qun lý.

Countable when referring to a specific business entity like a credit union or a food co-op. Uncountable when referring to the general principle of working together in a spirit of cooperation.

Ý nghĩa

Tính từhợp tác

Sẵn lòng giúp đỡ hoặc làm việc cùng với những người khác để đạt được một mục tiêu chung

The witness was surprisingly cooperative during the interrogation.

Nhân chứng đã hợp tác một cách đáng ngạc nhiên trong suốt quá trình thẩm vấn.

Danh từhợp tác xã

Một tổ chức do các thành viên cùng sở hữu và điều hành, những người chia sẻ lợi nhuận hoặc lợi ích

They joined a local farming cooperative to get better prices for their crops.

Họ đã gia nhập một hợp tác xã nông nghiệp địa phương để có được mức giá tốt hơn cho nông sản của mình.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error